Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 4/2033

Tháng 4/2033 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ bảy 9/4, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 2/3/2033 đến 2/4/2033

Tháng 04/2033

Lịch ngày tốt tháng 4/2033

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 2/3 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 3/3 · Ngày Quý Mùi · Trực Định · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 4/3 · Ngày Giáp Thân · Trực Chấp · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/3 · Ngày Ất Dậu · Trực Chấp · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/3 · Ngày Bính Tuất · Trực Phá · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/3 · Ngày Đinh Hợi · Trực Nguy · Sao Bích · Hoàng đạo

  7. 07/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 8/3 · Ngày Mậu Tý · Trực Thành · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 9/3 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Thu · Sao Lâu

  9. 09/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 10/3 · Ngày Canh Dần · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng đạo

  10. 10/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 11/3 · Ngày Tân Mão · Trực Bế · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 12/3 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng đạo

  12. 12/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 13/3 · Ngày Quý Tỵ · Trực Trừ · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 14/3 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Mãn · Sao Sâm

  14. 14/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 15/3 · Ngày Ất Mùi · Trực Bình · Sao Tỉnh

  15. 15/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 16/3 · Ngày Bính Thân · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 17/3 · Ngày Đinh Dậu · Trực Chấp · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 18/3 · Ngày Mậu Tuất · Trực Phá · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 19/3 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Nguy · Sao Trương · Hoàng đạo

  19. 19/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 20/3 · Ngày Canh Tý · Trực Thành · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 21/3 · Ngày Tân Sửu · Trực Thu · Sao Chẩn

  21. 21/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 22/3 · Ngày Nhâm Dần · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng đạo

  22. 22/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 23/3 · Ngày Quý Mão · Trực Bế · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 24/3 · Ngày Giáp Thìn · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 25/3 · Ngày Ất Tỵ · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng đạo

  25. 25/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 26/3 · Ngày Bính Ngọ · Trực Mãn · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 27/3 · Ngày Đinh Mùi · Trực Bình · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 28/3 · Ngày Mậu Thân · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng đạo

  28. 28/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 29/3 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Chấp · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  29. 29/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 1/4 · Ngày Canh Tuất · Trực Phá · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 2/4 · Ngày Tân Hợi · Trực Nguy · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 4/2033

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 4/2033 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.