Ngày tốt nhập trạch tháng 04/2033
Xem tháng khác
5 ngày đẹp nhất để nhập trạch tháng 04/2033
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày nhập trạch tháng 04/2033
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Sáu1 ÂL 2Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Bảy2 ÂL 3Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Chủ Nhật3 ÂL 4Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Hư
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Hai4 ÂL 5Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Ba5 ÂL 6Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tuất xung thẳng chi tháng tiết Thìn — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.
-
Thứ Tư6 ÂL 7Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Năm7 ÂL 8Trung bình
Ngày Mậu Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Khuê
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu8 ÂL 9Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Mùng 9 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", trong đó vế "không thăm hỏi" được nhiều phái hiểu rộng thành không dọn đến ở.
-
Thứ Bảy9 Th.4/2033 · ÂL 10 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Canh Dần
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để nhập trạch — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Mậu Thân, Nhâm Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Lịch âm ngày này -
Chủ Nhật10 ÂL 11Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Mão
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai11 Th.4/2033 · ÂL 12 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Thìn
- Trực Kiến
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba12 ÂL 13Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Tư13 ÂL 14Nên tránh
Ngày Giáp Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Sâm
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Năm14 ÂL 15Trung bình
Ngày Ất Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu15 ÂL 16Trung bình
Ngày Bính Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy16 ÂL 17Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Chủ Nhật17 ÂL 18Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tinh
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Hai18 ÂL 19Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thìn gặp ngày Hợi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dọn vào ở.
-
Thứ Ba19 ÂL 20Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Dực
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Tư20 ÂL 21Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Sát Chủ. Tháng 3 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng dời nhà, nhập trạch và an bếp.
-
Thứ Năm21 ÂL 22Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Sáu22 ÂL 23Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Cang
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.
-
Thứ Bảy23 ÂL 24Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Đê
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Chủ Nhật24 Th.4/2033 · ÂL 25 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Tỵ
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Tân Hợi, Quý Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Hai25 ÂL 26Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tâm
Không nên nhập trạch vào ngày này.
-
Thứ Ba26 ÂL 27Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.
-
Thứ Tư27 Th.4/2033 · ÂL 28 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Mậu Thân
- Trực Định
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Cơ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Ngày Hoàng Đạo
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Giáp Dần, Canh Dần
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm28 Th.4/2033 · ÂL 29 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Dậu
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Ất Mão, Tân Mão
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu29 ÂL 1Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tuất xung thẳng chi tháng tiết Thìn — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.
-
Thứ Bảy30 ÂL 2Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thìn gặp ngày Hợi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dọn vào ở.
