Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 6/1966

Tháng 6/1966 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là chủ nhật 19/6, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 13/4/1966 đến 12/5/1966

Tháng 06/1966

Lịch ngày tốt tháng 6/1966

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 13/4 · Ngày Tân Mão · Trực Khai · Sao Bích

  2. 02/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 14/4 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Bế · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 15/4 · Ngày Quý Tỵ · Trực Kiến · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 16/4 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng đạo

  5. 05/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 17/4 · Ngày Ất Mùi · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 18/4 · Ngày Bính Thân · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng đạo

  7. 07/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 19/4 · Ngày Đinh Dậu · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 20/4 · Ngày Mậu Tuất · Trực Định · Sao Sâm

  9. 09/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 21/4 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Chấp · Sao Tỉnh

  10. 10/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 22/4 · Ngày Canh Tý · Trực Phá · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 23/4 · Ngày Tân Sửu · Trực Nguy · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 24/4 · Ngày Nhâm Dần · Trực Thành · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 25/4 · Ngày Quý Mão · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng đạo

  14. 14/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 26/4 · Ngày Giáp Thìn · Trực Khai · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 27/4 · Ngày Ất Tỵ · Trực Bế · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 28/4 · Ngày Bính Ngọ · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng đạo

  17. 17/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 29/4 · Ngày Đinh Mùi · Trực Trừ · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 30/4 · Ngày Mậu Thân · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 1/5 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng đạo

  20. 20/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 2/5 · Ngày Canh Tuất · Trực Định · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 3/5 · Ngày Tân Hợi · Trực Chấp · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 4/5 · Ngày Nhâm Tý · Trực Phá · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 5/5 · Ngày Quý Sửu · Trực Nguy · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  24. 24/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 6/5 · Ngày Giáp Dần · Trực Thành · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 7/5 · Ngày Ất Mão · Trực Thu · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 8/5 · Ngày Bính Thìn · Trực Khai · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 9/5 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Bế · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 10/5 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng đạo

  29. 29/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 11/5 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Trừ · Sao Bích

  30. 30/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 12/5 · Ngày Canh Thân · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 6/1966

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 6/1966 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.