Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 7/1966

Tháng 7/1966 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 7/7, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 13/5/1966 đến 14/6/1966

Tháng 07/1966

Lịch ngày tốt tháng 7/1966

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 13/5 · Ngày Tân Dậu · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng đạo

  2. 02/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 14/5 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Định · Sao Vị

  3. 03/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 15/5 · Ngày Quý Hợi · Trực Chấp · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 16/5 · Ngày Giáp Tý · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 17/5 · Ngày Ất Sửu · Trực Nguy · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 18/5 · Ngày Bính Dần · Trực Thành · Sao Sâm

  7. 07/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 19/5 · Ngày Đinh Mão · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  8. 08/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 20/5 · Ngày Mậu Thìn · Trực Thu · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 21/5 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 22/5 · Ngày Canh Ngọ · Trực Bế · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 23/5 · Ngày Tân Mùi · Trực Kiến · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 24/5 · Ngày Nhâm Thân · Trực Trừ · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 25/5 · Ngày Quý Dậu · Trực Mãn · Sao Chẩn

  14. 14/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 26/5 · Ngày Giáp Tuất · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng đạo

  15. 15/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 27/5 · Ngày Ất Hợi · Trực Định · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 28/5 · Ngày Bính Tý · Trực Chấp · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 29/5 · Ngày Đinh Sửu · Trực Phá · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 1/6 · Ngày Mậu Dần · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 2/6 · Ngày Kỷ Mão · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  20. 20/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 3/6 · Ngày Canh Thìn · Trực Thu · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 4/6 · Ngày Tân Tỵ · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  22. 22/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 5/6 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bế · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 6/6 · Ngày Quý Mùi · Trực Kiến · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 7/6 · Ngày Giáp Thân · Trực Trừ · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 8/6 · Ngày Ất Dậu · Trực Mãn · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 9/6 · Ngày Bính Tuất · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng đạo

  27. 27/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 10/6 · Ngày Đinh Hợi · Trực Định · Sao Bích · Hoàng đạo

  28. 28/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 11/6 · Ngày Mậu Tý · Trực Chấp · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 12/6 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Phá · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 13/6 · Ngày Canh Dần · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng đạo

  31. 31/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 14/6 · Ngày Tân Mão · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 7/1966

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 7/1966 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.