Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 6/1968

Tháng 6/1968 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ ba 25/6, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 6/5/1968 đến 5/6/1968

Tháng 06/1968

Lịch ngày tốt tháng 6/1968

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 6/5 · Ngày Nhâm Dần · Trực Thu · Sao Vị

  2. 02/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 7/5 · Ngày Quý Mão · Trực Khai · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 8/5 · Ngày Giáp Thìn · Trực Bế · Sao Tất · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 9/5 · Ngày Ất Tỵ · Trực Kiến · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 10/5 · Ngày Bính Ngọ · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng đạo

  6. 06/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 11/5 · Ngày Đinh Mùi · Trực Trừ · Sao Tỉnh

  7. 07/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 12/5 · Ngày Mậu Thân · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 13/5 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 14/5 · Ngày Canh Tuất · Trực Định · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 15/5 · Ngày Tân Hợi · Trực Chấp · Sao Trương

  11. 11/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 16/5 · Ngày Nhâm Tý · Trực Phá · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 17/5 · Ngày Quý Sửu · Trực Nguy · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  13. 13/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 18/5 · Ngày Giáp Dần · Trực Thành · Sao Giác

  14. 14/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 19/5 · Ngày Ất Mão · Trực Thu · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 20/5 · Ngày Bính Thìn · Trực Khai · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 21/5 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Bế · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 22/5 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Kiến · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 23/5 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Trừ · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 24/5 · Ngày Canh Thân · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng đạo

  20. 20/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 25/5 · Ngày Tân Dậu · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  21. 21/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 26/5 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Định · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 27/5 · Ngày Quý Hợi · Trực Chấp · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 28/5 · Ngày Giáp Tý · Trực Phá · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 29/5 · Ngày Ất Sửu · Trực Nguy · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 30/5 · Ngày Bính Dần · Trực Thành · Sao Thất

  26. 26/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/6 · Ngày Đinh Mão · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng đạo

  27. 27/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/6 · Ngày Mậu Thìn · Trực Khai · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 3/6 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bế · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 4/6 · Ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng đạo

  30. 30/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 5/6 · Ngày Tân Mùi · Trực Trừ · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 6/1968

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 6/1968 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.