Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 7/1968

Tháng 7/1968 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ hai 1/7, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 6/6/1968 đến 7/7/1968

Tháng 07/1968

Lịch ngày tốt tháng 7/1968

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 6/6 · Ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng đạo

  2. 02/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 7/6 · Ngày Quý Dậu · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 8/6 · Ngày Giáp Tuất · Trực Định · Sao Sâm

  4. 04/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 9/6 · Ngày Ất Hợi · Trực Chấp · Sao Tỉnh

  5. 05/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 10/6 · Ngày Bính Tý · Trực Phá · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 11/6 · Ngày Đinh Sửu · Trực Nguy · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 12/6 · Ngày Mậu Dần · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 13/6 · Ngày Kỷ Mão · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng đạo

  9. 09/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 14/6 · Ngày Canh Thìn · Trực Thu · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 15/6 · Ngày Tân Tỵ · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  11. 11/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 16/6 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bế · Sao Giác

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 17/6 · Ngày Quý Mùi · Trực Kiến · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 18/6 · Ngày Giáp Thân · Trực Trừ · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 19/6 · Ngày Ất Dậu · Trực Mãn · Sao Phòng

  15. 15/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 20/6 · Ngày Bính Tuất · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 21/6 · Ngày Đinh Hợi · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  17. 17/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 22/6 · Ngày Mậu Tý · Trực Chấp · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 23/6 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Phá · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 24/6 · Ngày Canh Dần · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 25/6 · Ngày Tân Mão · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 26/6 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Thu · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 27/6 · Ngày Quý Tỵ · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 28/6 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Bế · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 29/6 · Ngày Ất Mùi · Trực Kiến · Sao Bích

  25. 25/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 1/7 · Ngày Bính Thân · Trực Trừ · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 2/7 · Ngày Đinh Dậu · Trực Mãn · Sao Lâu

  27. 27/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 3/7 · Ngày Mậu Tuất · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng đạo

  28. 28/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 4/7 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Định · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/7 · Ngày Canh Tý · Trực Chấp · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/7 · Ngày Tân Sửu · Trực Phá · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/7 · Ngày Nhâm Dần · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 7/1968

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 7/1968 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.