Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 6/2000

Tháng 6/2000 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ ba 13/6, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 29/4/2000 đến 29/5/2000

Tháng 06/2000

Lịch ngày tốt tháng 6/2000

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 29/4 · Ngày Canh Dần · Trực Thu · Sao Giác

  2. 02/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 1/5 · Ngày Tân Mão · Trực Khai · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 2/5 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Bế · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 3/5 · Ngày Quý Tỵ · Trực Kiến · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 4/5 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Kiến · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 5/5 · Ngày Ất Mùi · Trực Trừ · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 6/5 · Ngày Bính Thân · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng đạo

  8. 08/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 7/5 · Ngày Đinh Dậu · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  9. 09/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 8/5 · Ngày Mậu Tuất · Trực Định · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 9/5 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Chấp · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 10/5 · Ngày Canh Tý · Trực Phá · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 11/5 · Ngày Tân Sửu · Trực Nguy · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 12/5 · Ngày Nhâm Dần · Trực Thành · Sao Thất

  14. 14/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 13/5 · Ngày Quý Mão · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng đạo

  15. 15/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 14/5 · Ngày Giáp Thìn · Trực Khai · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 15/5 · Ngày Ất Tỵ · Trực Bế · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 16/5 · Ngày Bính Ngọ · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng đạo

  18. 18/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 17/5 · Ngày Đinh Mùi · Trực Trừ · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 18/5 · Ngày Mậu Thân · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng đạo

  20. 20/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 19/5 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 20/5 · Ngày Canh Tuất · Trực Định · Sao Sâm

  22. 22/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 21/5 · Ngày Tân Hợi · Trực Chấp · Sao Tỉnh

  23. 23/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 22/5 · Ngày Nhâm Tý · Trực Phá · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 23/5 · Ngày Quý Sửu · Trực Nguy · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 24/5 · Ngày Giáp Dần · Trực Thành · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 25/5 · Ngày Ất Mão · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng đạo

  27. 27/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 26/5 · Ngày Bính Thìn · Trực Khai · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 27/5 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Bế · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 28/5 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng đạo

  30. 30/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 29/5 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Trừ · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 6/2000

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 6/2000 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.