Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 7/2000

Tháng 7/2000 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 20/7, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 30/5/2000 đến 1/7/2000

Tháng 07/2000

Lịch ngày tốt tháng 7/2000

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 30/5 · Ngày Canh Thân · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 1/6 · Ngày Tân Dậu · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng đạo

  3. 03/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 2/6 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Định · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 3/6 · Ngày Quý Hợi · Trực Chấp · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 4/6 · Ngày Giáp Tý · Trực Phá · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 5/6 · Ngày Ất Sửu · Trực Nguy · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  7. 07/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 6/6 · Ngày Bính Dần · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 7/6 · Ngày Đinh Mão · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 8/6 · Ngày Mậu Thìn · Trực Thu · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 9/6 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 10/6 · Ngày Canh Ngọ · Trực Bế · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 11/6 · Ngày Tân Mùi · Trực Kiến · Sao Bích

  13. 13/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 12/6 · Ngày Nhâm Thân · Trực Trừ · Sao Khuê · Hoàng đạo

  14. 14/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 13/6 · Ngày Quý Dậu · Trực Mãn · Sao Lâu

  15. 15/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 14/6 · Ngày Giáp Tuất · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng đạo

  16. 16/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 15/6 · Ngày Ất Hợi · Trực Định · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 16/6 · Ngày Bính Tý · Trực Chấp · Sao Tất

  18. 18/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 17/6 · Ngày Đinh Sửu · Trực Phá · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 18/6 · Ngày Mậu Dần · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng đạo

  20. 20/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 19/6 · Ngày Kỷ Mão · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  21. 21/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 20/6 · Ngày Canh Thìn · Trực Thu · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 21/6 · Ngày Tân Tỵ · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 22/6 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bế · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 23/6 · Ngày Quý Mùi · Trực Kiến · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 24/6 · Ngày Giáp Thân · Trực Trừ · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 25/6 · Ngày Ất Dậu · Trực Mãn · Sao Chẩn

  27. 27/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 26/6 · Ngày Bính Tuất · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng đạo

  28. 28/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 27/6 · Ngày Đinh Hợi · Trực Định · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 28/6 · Ngày Mậu Tý · Trực Chấp · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 29/6 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Phá · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 1/7 · Ngày Canh Dần · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 7/2000

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 7/2000 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.