Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 6/2005

Tháng 6/2005 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 15/6, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 25/4/2005 đến 24/5/2005

Tháng 06/2005

Lịch ngày tốt tháng 6/2005

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 25/4 · Ngày Bính Thìn · Trực Bế · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 26/4 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Kiến · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 27/4 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 28/4 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 29/4 · Ngày Canh Thân · Trực Mãn · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 30/4 · Ngày Tân Dậu · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 1/5 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Định · Sao Thất

  8. 08/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 2/5 · Ngày Quý Hợi · Trực Chấp · Sao Bích

  9. 09/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 3/5 · Ngày Giáp Tý · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 4/5 · Ngày Ất Sửu · Trực Nguy · Sao Lâu · Hoàng đạo

  11. 11/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/5 · Ngày Bính Dần · Trực Thành · Sao Vị

  12. 12/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/5 · Ngày Đinh Mão · Trực Thu · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 7/5 · Ngày Mậu Thìn · Trực Khai · Sao Tất

  14. 14/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/5 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bế · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/5 · Ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng đạo

  16. 16/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/5 · Ngày Tân Mùi · Trực Trừ · Sao Tỉnh

  17. 17/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/5 · Ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/5 · Ngày Quý Dậu · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/5 · Ngày Giáp Tuất · Trực Định · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/5 · Ngày Ất Hợi · Trực Chấp · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/5 · Ngày Bính Tý · Trực Phá · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/5 · Ngày Đinh Sửu · Trực Nguy · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  23. 23/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/5 · Ngày Mậu Dần · Trực Thành · Sao Giác

  24. 24/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/5 · Ngày Kỷ Mão · Trực Thu · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/5 · Ngày Canh Thìn · Trực Khai · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/5 · Ngày Tân Tỵ · Trực Bế · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/5 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Kiến · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/5 · Ngày Quý Mùi · Trực Trừ · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/5 · Ngày Giáp Thân · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng đạo

  30. 30/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/5 · Ngày Ất Dậu · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 6/2005

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 6/2005 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.