Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 7/2005

Tháng 7/2005 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 14/7, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 25/5/2005 đến 26/6/2005

Tháng 07/2005

Lịch ngày tốt tháng 7/2005

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/5 · Ngày Bính Tuất · Trực Định · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/5 · Ngày Đinh Hợi · Trực Chấp · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/5 · Ngày Mậu Tý · Trực Phá · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/5 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Nguy · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/5 · Ngày Canh Dần · Trực Thành · Sao Thất

  6. 06/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/6 · Ngày Tân Mão · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng đạo

  7. 07/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/6 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Thu · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 3/6 · Ngày Quý Tỵ · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng đạo

  9. 09/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 4/6 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Bế · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 5/6 · Ngày Ất Mùi · Trực Kiến · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 6/6 · Ngày Bính Thân · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng đạo

  12. 12/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 7/6 · Ngày Đinh Dậu · Trực Mãn · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 8/6 · Ngày Mậu Tuất · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng đạo

  14. 14/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 9/6 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  15. 15/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 10/6 · Ngày Canh Tý · Trực Chấp · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 11/6 · Ngày Tân Sửu · Trực Phá · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 12/6 · Ngày Nhâm Dần · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 13/6 · Ngày Quý Mão · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng đạo

  19. 19/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 14/6 · Ngày Giáp Thìn · Trực Thu · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 15/6 · Ngày Ất Tỵ · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  21. 21/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 16/6 · Ngày Bính Ngọ · Trực Bế · Sao Giác

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 17/6 · Ngày Đinh Mùi · Trực Kiến · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 18/6 · Ngày Mậu Thân · Trực Trừ · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 19/6 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Mãn · Sao Phòng

  25. 25/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 20/6 · Ngày Canh Tuất · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 21/6 · Ngày Tân Hợi · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  27. 27/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 22/6 · Ngày Nhâm Tý · Trực Chấp · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 23/6 · Ngày Quý Sửu · Trực Phá · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 24/6 · Ngày Giáp Dần · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 25/6 · Ngày Ất Mão · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 26/6 · Ngày Bính Thìn · Trực Thu · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 7/2005

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 7/2005 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.