Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 6/2038

Tháng 6/2038 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là chủ nhật 13/6, hợp 9 việc.

Âm lịch từ 29/4/2038 đến 28/5/2038

Tháng 06/2038

Lịch ngày tốt tháng 6/2038

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/4 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Định · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 30/4 · Ngày Canh Tuất · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng đạo

  3. 03/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 1/5 · Ngày Tân Hợi · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 2/5 · Ngày Nhâm Tý · Trực Nguy · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 3/5 · Ngày Quý Sửu · Trực Nguy · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 4/5 · Ngày Giáp Dần · Trực Thành · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/5 · Ngày Ất Mão · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng đạo

  8. 08/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/5 · Ngày Bính Thìn · Trực Khai · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/5 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Bế · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 8/5 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng đạo

  11. 11/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 9/5 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Trừ · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 10/5 · Ngày Canh Thân · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 11/5 · Ngày Tân Dậu · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng đạo

  14. 14/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 12/5 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Định · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 13/5 · Ngày Quý Hợi · Trực Chấp · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 14/5 · Ngày Giáp Tý · Trực Phá · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 15/5 · Ngày Ất Sửu · Trực Nguy · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  18. 18/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 16/5 · Ngày Bính Dần · Trực Thành · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 17/5 · Ngày Đinh Mão · Trực Thu · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 18/5 · Ngày Mậu Thìn · Trực Khai · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 19/5 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bế · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 20/5 · Ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng đạo

  23. 23/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 21/5 · Ngày Tân Mùi · Trực Trừ · Sao Bích

  24. 24/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 22/5 · Ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng đạo

  25. 25/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 23/5 · Ngày Quý Dậu · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng đạo

  26. 26/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 24/5 · Ngày Giáp Tuất · Trực Định · Sao Vị

  27. 27/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 25/5 · Ngày Ất Hợi · Trực Chấp · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 26/5 · Ngày Bính Tý · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 27/5 · Ngày Đinh Sửu · Trực Nguy · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 28/5 · Ngày Mậu Dần · Trực Thành · Sao Sâm

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 6/2038

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 6/2038 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.