Ngày tốt động thổ tháng 06/2038
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 06/2038 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Tiểu Mãn. Sang ngày 5 vào tiết Mang Chủng. Sang ngày 21 vào tiết Hạ Chí.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Mậu Ngọ (tháng 5 âm lịch). Can tháng thuộc Thổ, cùng hành với việc đụng đất — khí của tháng thuận cho việc đào móng, dựng nền.
Tháng 06/2038 có 2 ngày dùng được cho việc động thổ — 2 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 30/6 (tức 28/5 âm lịch), ngày Mậu Dần, trực Thành — sao Sâm.
26 trên 30 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
2 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 06/2038
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 06/2038
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Ba1 ÂL 29Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Tư2 ÂL 30Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Năm3 ÂL 1Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Hợi xung thẳng chi tháng tiết Tỵ — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Sáu4 ÂL 2Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Bảy5 ÂL 3Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật6 ÂL 4Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tinh
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai7 ÂL 5Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Ba8 ÂL 6Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Tư9 ÂL 7Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm10 ÂL 8Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Địa Chuyển. Tháng tiết Ngọ thuộc mùa hạ, gặp ngày Mậu Ngọ thành ngày Địa Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.
-
Thứ Sáu11 ÂL 9Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Bảy12 ÂL 10Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Đê
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật13 ÂL 11Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai14 ÂL 12Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tâm
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Ba15 ÂL 13Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư16 ÂL 14Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Năm17 Th.6/2038 · ÂL 15 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Sửu
- Trực Nguy
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu18 ÂL 16Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Bảy19 ÂL 17Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật20 ÂL 18Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai21 ÂL 19Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Nguy
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba22 ÂL 20Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Thất
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư23 ÂL 21Trung bình
Ngày Tân Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Bích
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm24 ÂL 22Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Sáu25 ÂL 23Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Bảy26 ÂL 24Trung bình
Ngày Giáp Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Vị
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật27 ÂL 25Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai28 ÂL 26Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Ba29 ÂL 27Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư30 Th.6/2038 · ÂL 28 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Mậu Dần
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Giáp Thân, Canh Thân
Lịch âm ngày này
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 6 cần tính trước điều gì
Nóng gắt cộng giông chiều. Thợ xuống sức nhanh nên tiến độ thực tế thường chậm hơn kế hoạch; việc nặng như đào móng, ép cọc nên dồn vào buổi sáng.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
