Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 07/2038

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 07/2038 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Hạ Chí. Sang ngày 7 vào tiết Tiểu Thử. Sang ngày 22 vào tiết Đại Thử.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Kỷ Mùi (tháng 6 âm lịch). Can tháng thuộc Thổ, cùng hành với việc đụng đất — khí của tháng thuận cho việc đào móng, dựng nền.

Tháng 07/2038 có 2 ngày dùng được cho việc động thổ — 1 ngày bậc rất tốt và 1 ngày bậc tốt.

Đáng chọn nhất là ngày 13/7 (tức 12/6 âm lịch), ngày Tân Mão, trực Thành — sao Vĩ.

26 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

2 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 07/2038

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 7/2038
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 07/2038

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Năm
    1 Th.7/2038 · ÂL 29 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Mão
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Ất Dậu, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    2 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Bảy
    3 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    4 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Hai
    5 ÂL 4
    Trung bình

    Ngày Quý Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Trương

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    6 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Tư
    7 ÂL 6
    Trung bình

    Ngày Ất Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    8 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Sáu
    9 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    10 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Đê

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    11 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Thập Ác Đại Bại. Ngày Kỷ Sửu của tháng 6 âm năm can Mậu rơi đúng một trong mười tổ hợp Thập Ác Đại Bại — lộc của can ngày lọt vào tuần không, cổ thư xếp vào hàng đại hung, kiêng khởi công và mọi việc trọng đại.

  • Thứ Hai
    12 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Ba
    13 Th.7/2038 · ÂL 12 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Mão
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    14 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    15 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Sáu
    16 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Bảy
    17 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    18 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    19 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Ba
    20 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    21 ÂL 20
    Trung bình

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Năm
    22 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Sáu
    23 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Bảy
    24 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Chủ Nhật
    25 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Hai
    26 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Ba
    27 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Tư
    28 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    29 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    30 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Bảy
    31 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 7 cần tính trước điều gì

Vào mùa mưa bão. Hố móng để hở qua đêm dễ ngập và sạt thành, cần bơm thoát và chống vách ngay từ đầu. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì tháng này không vướng gì.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.