Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 7/1938

Tháng 7/1938 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ hai 18/7, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 4/6/1938 đến 5/7/1938

Tháng 07/1938

Lịch ngày tốt tháng 7/1938

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 4/6 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/6 · Ngày Ất Mùi · Trực Trừ · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/6 · Ngày Bính Thân · Trực Mãn · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 7/6 · Ngày Đinh Dậu · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/6 · Ngày Mậu Tuất · Trực Định · Sao Thất

  6. 06/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/6 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Chấp · Sao Bích

  7. 07/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/6 · Ngày Canh Tý · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/6 · Ngày Tân Sửu · Trực Phá · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/6 · Ngày Nhâm Dần · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng đạo

  10. 10/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/6 · Ngày Quý Mão · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/6 · Ngày Giáp Thìn · Trực Thu · Sao Tất

  12. 12/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/6 · Ngày Ất Tỵ · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/6 · Ngày Bính Ngọ · Trực Bế · Sao Sâm

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/6 · Ngày Đinh Mùi · Trực Kiến · Sao Tỉnh

  15. 15/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/6 · Ngày Mậu Thân · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/6 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Mãn · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/6 · Ngày Canh Tuất · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/6 · Ngày Tân Hợi · Trực Định · Sao Trương · Hoàng đạo

  19. 19/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/6 · Ngày Nhâm Tý · Trực Chấp · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/6 · Ngày Quý Sửu · Trực Phá · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/6 · Ngày Giáp Dần · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng đạo

  22. 22/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/6 · Ngày Ất Mão · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/6 · Ngày Bính Thìn · Trực Thu · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/6 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng đạo

  25. 25/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/6 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Bế · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/6 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Kiến · Sao Vĩ

  27. 27/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/7 · Ngày Canh Thân · Trực Trừ · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/7 · Ngày Tân Dậu · Trực Mãn · Sao Đẩu

  29. 29/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 3/7 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 4/7 · Ngày Quý Hợi · Trực Định · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 5/7 · Ngày Giáp Tý · Trực Chấp · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 7/1938

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 7/1938 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.