Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 7/2033

Tháng 7/2033 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ hai 11/7, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 5/6/2033 đến 6/7/2033

Tháng 07/2033

Lịch ngày tốt tháng 7/2033

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 5/6 · Ngày Quý Sửu · Trực Nguy · Sao Lâu · Hoàng đạo

  2. 02/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 6/6 · Ngày Giáp Dần · Trực Thành · Sao Vị

  3. 03/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 7/6 · Ngày Ất Mão · Trực Thu · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 8/6 · Ngày Bính Thìn · Trực Khai · Sao Tất

  5. 05/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 9/6 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Bế · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 10/6 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng đạo

  7. 07/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 11/6 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Kiến · Sao Tỉnh

  8. 08/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 12/6 · Ngày Canh Thân · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 13/6 · Ngày Tân Dậu · Trực Mãn · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 14/6 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 15/6 · Ngày Quý Hợi · Trực Định · Sao Trương · Hoàng đạo

  12. 12/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 16/6 · Ngày Giáp Tý · Trực Chấp · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 17/6 · Ngày Ất Sửu · Trực Phá · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 18/6 · Ngày Bính Dần · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng đạo

  15. 15/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 19/6 · Ngày Đinh Mão · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 20/6 · Ngày Mậu Thìn · Trực Thu · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 21/6 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng đạo

  18. 18/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 22/6 · Ngày Canh Ngọ · Trực Bế · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 23/6 · Ngày Tân Mùi · Trực Kiến · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 24/6 · Ngày Nhâm Thân · Trực Trừ · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 25/6 · Ngày Quý Dậu · Trực Mãn · Sao Đẩu

  22. 22/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 26/6 · Ngày Giáp Tuất · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 27/6 · Ngày Ất Hợi · Trực Định · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 28/6 · Ngày Bính Tý · Trực Chấp · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 29/6 · Ngày Đinh Sửu · Trực Phá · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 1/7 · Ngày Mậu Dần · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng đạo

  27. 27/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 2/7 · Ngày Kỷ Mão · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng đạo

  28. 28/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 3/7 · Ngày Canh Thìn · Trực Thu · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 4/7 · Ngày Tân Tỵ · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng đạo

  30. 30/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/7 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bế · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/7 · Ngày Quý Mùi · Trực Kiến · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 7/2033

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 7/2033 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.