Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 8/2033

Tháng 8/2033 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 10/8, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 7/7/2033 đến 7/8/2033

Tháng 08/2033

Lịch ngày tốt tháng 8/2033

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 7/7 · Ngày Giáp Thân · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng đạo

  2. 02/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/7 · Ngày Ất Dậu · Trực Mãn · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/7 · Ngày Bính Tuất · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng đạo

  4. 04/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/7 · Ngày Đinh Hợi · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  5. 05/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/7 · Ngày Mậu Tý · Trực Chấp · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/7 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Phá · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/7 · Ngày Canh Dần · Trực Phá · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/7 · Ngày Tân Mão · Trực Nguy · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/7 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/7 · Ngày Quý Tỵ · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  11. 11/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/7 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Khai · Sao Giác

  12. 12/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/7 · Ngày Ất Mùi · Trực Bế · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/7 · Ngày Bính Thân · Trực Kiến · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/7 · Ngày Đinh Dậu · Trực Trừ · Sao Phòng

  15. 15/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/7 · Ngày Mậu Tuất · Trực Mãn · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/7 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Bình · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/7 · Ngày Canh Tý · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng đạo

  18. 18/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/7 · Ngày Tân Sửu · Trực Chấp · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  19. 19/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/7 · Ngày Nhâm Dần · Trực Phá · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/7 · Ngày Quý Mão · Trực Nguy · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/7 · Ngày Giáp Thìn · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/7 · Ngày Ất Tỵ · Trực Thu · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/7 · Ngày Bính Ngọ · Trực Khai · Sao Thất

  24. 24/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 30/7 · Ngày Đinh Mùi · Trực Bế · Sao Bích · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 1/8 · Ngày Mậu Thân · Trực Kiến · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 2/8 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Trừ · Sao Lâu

  27. 27/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 3/8 · Ngày Canh Tuất · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng đạo

  28. 28/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 4/8 · Ngày Tân Hợi · Trực Bình · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/8 · Ngày Nhâm Tý · Trực Định · Sao Tất · Hoàng đạo

  30. 30/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/8 · Ngày Quý Sửu · Trực Chấp · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/8 · Ngày Giáp Dần · Trực Phá · Sao Sâm

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 8/2033

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 8/2033 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.