Ngày tốt xuất hành tháng 08/2033
4 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 08/2033
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 08/2033
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Hai1 ÂL 7Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Ba2 ÂL 8Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên xuất hành vào ngày này.
-
Thứ Tư3 Th.8/2033 · ÂL 9 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Bính Tuất
- Trực Bình
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý, Nhâm Ngọ
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm4 Th.8/2033 · ÂL 10 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Hợi
- Trực Định
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Quý Tỵ, Kỷ Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu5 ÂL 11Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy6 ÂL 12Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Thu — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bước chân ra khỏi cửa để đi xa vào quãng giao thời này.
-
Chủ Nhật7 ÂL 13Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tinh
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Hai8 ÂL 14Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Trương
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.
-
Thứ Ba9 ÂL 15Trung bình
Ngày Nhâm Thìn · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Dực
Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư10 Th.8/2033 · ÂL 16 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Tỵ
- Trực Thu
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm11 Th.8/2033 · ÂL 17 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Ngọ
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Giác
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Giác tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu12 ÂL 18Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Bảy13 ÂL 19Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Đê
Không nên xuất hành vào ngày này.
-
Chủ Nhật14 ÂL 20Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Thân gặp ngày Dậu thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.
-
Thứ Hai15 ÂL 21Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Không nên xuất hành vào ngày này.
-
Thứ Ba16 ÂL 22Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Tư17 ÂL 23Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.
-
Thứ Năm18 ÂL 24Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thân gặp ngày Sửu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.
-
Thứ Sáu19 ÂL 25Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dần xung thẳng chi tháng tiết Thân — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.
-
Thứ Bảy20 ÂL 26Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Nữ
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật21 ÂL 27Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Hư
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Hai22 ÂL 28Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Không nên xuất hành vào ngày này.
-
Thứ Ba23 ÂL 29Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 29 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và chính vế "không thăm hỏi" là vế nói tới chuyện đi lại.
-
Thứ Tư24 ÂL 30Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Bích
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm25 ÂL 1Trung bình
Ngày Mậu Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Khuê
Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu26 ÂL 2Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Thân gặp ngày Dậu thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.
-
Thứ Bảy27 ÂL 3Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Vị
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Chủ Nhật28 ÂL 4Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên xuất hành vào ngày này.
-
Thứ Hai29 ÂL 5Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.
-
Thứ Ba30 ÂL 6Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thân gặp ngày Sửu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.
-
Thứ Tư31 ÂL 7Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Sâm
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
Giờ và hướng
Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 08/2033 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào
Hướng đổi theo can chi từng ngày nên 4 ngày đáng chọn của tháng cho 4 bộ hướng khác nhau. Hướng không nằm trong phép chấm điểm — chọn được ngày rồi thì đây là mức ưu tiên khi bạn còn quyền chọn lối ra.
| Ngày | Giờ nên đi | Hỷ Thần | Tài Thần | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| 3/8 thứ tư · Bính Tuất | Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) | Tây Nam | Chính Tây | Đông Nam |
| 4/8 thứ năm · Đinh Hợi | Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) | Chính Nam | Chính Tây | Đông Nam |
| 10/8 thứ tư · Quý Tỵ | Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) | Đông Nam | Chính Nam | Tây Bắc |
| 11/8 thứ năm · Giáp Ngọ | Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) | Đông Bắc | Đông Bắc | Chính Bắc |
Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.
