Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 7/2046

Tháng 7/2046 có 13 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 19/7, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 28/5/2046 đến 28/6/2046

Tháng 07/2046

Lịch ngày tốt tháng 7/2046

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 28/5 · Ngày Tân Dậu · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng đạo

  2. 02/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 29/5 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Định · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 30/5 · Ngày Quý Hợi · Trực Chấp · Sao Vĩ

  4. 04/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/6 · Ngày Giáp Tý · Trực Phá · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/6 · Ngày Ất Sửu · Trực Nguy · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  6. 06/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 3/6 · Ngày Bính Dần · Trực Thành · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 4/6 · Ngày Đinh Mão · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 5/6 · Ngày Mậu Thìn · Trực Thu · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 6/6 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 7/6 · Ngày Canh Ngọ · Trực Bế · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 8/6 · Ngày Tân Mùi · Trực Kiến · Sao Bích

  12. 12/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 9/6 · Ngày Nhâm Thân · Trực Trừ · Sao Khuê · Hoàng đạo

  13. 13/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 10/6 · Ngày Quý Dậu · Trực Mãn · Sao Lâu

  14. 14/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 11/6 · Ngày Giáp Tuất · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng đạo

  15. 15/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 12/6 · Ngày Ất Hợi · Trực Định · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 13/6 · Ngày Bính Tý · Trực Chấp · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 14/6 · Ngày Đinh Sửu · Trực Phá · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 15/6 · Ngày Mậu Dần · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng đạo

  19. 19/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 16/6 · Ngày Kỷ Mão · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  20. 20/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 17/6 · Ngày Canh Thìn · Trực Thu · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 18/6 · Ngày Tân Tỵ · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 19/6 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bế · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 20/6 · Ngày Quý Mùi · Trực Kiến · Sao Trương

  24. 24/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 21/6 · Ngày Giáp Thân · Trực Trừ · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 22/6 · Ngày Ất Dậu · Trực Mãn · Sao Chẩn

  26. 26/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 23/6 · Ngày Bính Tuất · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng đạo

  27. 27/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 24/6 · Ngày Đinh Hợi · Trực Định · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 25/6 · Ngày Mậu Tý · Trực Chấp · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 26/6 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Phá · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 27/6 · Ngày Canh Dần · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 28/6 · Ngày Tân Mão · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 7/2046

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 7/2046 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.