Ngày tốt động thổ tháng 07/2046
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 07/2046 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Hạ Chí. Sang ngày 7 vào tiết Tiểu Thử. Sang ngày 22 vào tiết Đại Thử.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Ất Mùi (tháng 6 âm lịch). Can tháng thuộc Mộc, mà Mộc khắc Thổ — nên tựa hẳn vào ngày Hoàng đạo và trực thuận, đừng chọn ngày trung bình cho việc chính.
Tháng 07/2046 có 5 ngày dùng được cho việc động thổ — 5 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 19/7 (tức 16/6 âm lịch), ngày Kỷ Mão, trực Thành — sao Tỉnh.
22 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
5 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 07/2046
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 07/2046
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Chủ Nhật1 ÂL 28Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai2 ÂL 29Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tâm
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Ba3 Th.7/2046 · ÂL 30 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Hợi
- Trực Chấp
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư4 ÂL 1Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Năm5 Th.7/2046 · ÂL 2 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Sửu
- Trực Nguy
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu6 ÂL 3Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Bảy7 ÂL 4Trung bình
Ngày Đinh Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật8 ÂL 5Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Hai9 ÂL 6Trung bình
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba10 ÂL 7Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư11 ÂL 8Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Bích
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm12 ÂL 9Trung bình
Ngày Nhâm Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu13 ÂL 10Trung bình
Ngày Quý Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Lâu
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy14 ÂL 11Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Vị
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật15 ÂL 12Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Mão
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai16 ÂL 13Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba17 ÂL 14Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Tư18 Th.7/2046 · ÂL 15 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Mậu Dần
- Trực Nguy
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Giáp Thân, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm19 Th.7/2046 · ÂL 16 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Mão
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
- Kỳ Thổ vượng dụng sự — Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Ất Dậu, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu20 ÂL 17Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Bảy21 ÂL 18Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật22 ÂL 19Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tinh
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Hai23 ÂL 20Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Trương
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba24 ÂL 21Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Dực
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Tư25 ÂL 22Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm26 ÂL 23Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Sáu27 ÂL 24Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Cang
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Bảy28 ÂL 25Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Đê
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Chủ Nhật29 ÂL 26Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Sửu xung thẳng chi tháng tiết Mùi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Hai30 ÂL 27Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba31 Th.7/2046 · ÂL 28 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Mão
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
- Kỳ Thổ vượng dụng sự — Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Lịch âm ngày này
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 7 cần tính trước điều gì
Vào mùa mưa bão. Hố móng để hở qua đêm dễ ngập và sạt thành, cần bơm thoát và chống vách ngay từ đầu. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì tháng này không vướng gì.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
