Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 9/1950

Tháng 9/1950 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 6/9, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 20/7/1950 đến 19/8/1950

Tháng 09/1950

Lịch ngày tốt tháng 9/1950

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 20/7 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Bình · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 21/7 · Ngày Canh Tý · Trực Định · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 22/7 · Ngày Tân Sửu · Trực Chấp · Sao Phòng · Hoàng đạo

  4. 04/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 23/7 · Ngày Nhâm Dần · Trực Phá · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 24/7 · Ngày Quý Mão · Trực Nguy · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 25/7 · Ngày Giáp Thìn · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng đạo

  7. 07/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 26/7 · Ngày Ất Tỵ · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  8. 08/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 27/7 · Ngày Bính Ngọ · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 28/7 · Ngày Đinh Mùi · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 29/7 · Ngày Mậu Thân · Trực Bế · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 30/7 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Kiến · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 1/8 · Ngày Canh Tuất · Trực Trừ · Sao Thất

  13. 13/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 2/8 · Ngày Tân Hợi · Trực Mãn · Sao Bích

  14. 14/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 3/8 · Ngày Nhâm Tý · Trực Bình · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 4/8 · Ngày Quý Sửu · Trực Định · Sao Lâu

  16. 16/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/8 · Ngày Giáp Dần · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng đạo

  17. 17/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/8 · Ngày Ất Mão · Trực Phá · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 7/8 · Ngày Bính Thìn · Trực Nguy · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/8 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Thành · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/8 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng đạo

  21. 21/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/8 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  22. 22/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/8 · Ngày Canh Thân · Trực Bế · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/8 · Ngày Tân Dậu · Trực Kiến · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/8 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Trừ · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/8 · Ngày Quý Hợi · Trực Mãn · Sao Trương

  26. 26/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/8 · Ngày Giáp Tý · Trực Bình · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/8 · Ngày Ất Sửu · Trực Định · Sao Chẩn

  28. 28/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/8 · Ngày Bính Dần · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng đạo

  29. 29/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/8 · Ngày Đinh Mão · Trực Phá · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/8 · Ngày Mậu Thìn · Trực Nguy · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 9/1950

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 9/1950 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.