Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 10/1950

Tháng 10/1950 có 13 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là chủ nhật 1/10, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 20/8/1950 đến 21/9/1950

Tháng 10/1950

Lịch ngày tốt tháng 10/1950

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/8 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Thành · Sao Phòng

  2. 02/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/8 · Ngày Canh Ngọ · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/8 · Ngày Tân Mùi · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  4. 04/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/8 · Ngày Nhâm Thân · Trực Bế · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/8 · Ngày Quý Dậu · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  6. 06/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/8 · Ngày Giáp Tuất · Trực Trừ · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/8 · Ngày Ất Hợi · Trực Mãn · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/8 · Ngày Bính Tý · Trực Bình · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/8 · Ngày Đinh Sửu · Trực Bình · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/8 · Ngày Mậu Dần · Trực Định · Sao Thất · Hoàng đạo

  11. 11/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/9 · Ngày Kỷ Mão · Trực Chấp · Sao Bích

  12. 12/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/9 · Ngày Canh Thìn · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 3/9 · Ngày Tân Tỵ · Trực Nguy · Sao Lâu · Hoàng đạo

  14. 14/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 4/9 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Thành · Sao Vị

  15. 15/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 5/9 · Ngày Quý Mùi · Trực Thu · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 6/9 · Ngày Giáp Thân · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng đạo

  17. 17/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 7/9 · Ngày Ất Dậu · Trực Bế · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 8/9 · Ngày Bính Tuất · Trực Kiến · Sao Sâm

  19. 19/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 9/9 · Ngày Đinh Hợi · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  20. 20/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 10/9 · Ngày Mậu Tý · Trực Mãn · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 11/9 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Bình · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 12/9 · Ngày Canh Dần · Trực Định · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 13/9 · Ngày Tân Mão · Trực Chấp · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 14/9 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Phá · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 15/9 · Ngày Quý Tỵ · Trực Nguy · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  26. 26/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 16/9 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Thành · Sao Giác

  27. 27/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 17/9 · Ngày Ất Mùi · Trực Thu · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 18/9 · Ngày Bính Thân · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 19/9 · Ngày Đinh Dậu · Trực Bế · Sao Phòng · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 20/9 · Ngày Mậu Tuất · Trực Kiến · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 21/9 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 10/1950

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 10/1950 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.