Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 9/1985

Tháng 9/1985 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là chủ nhật 15/9, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 17/7/1985 đến 16/8/1985

Tháng 09/1985

Lịch ngày tốt tháng 9/1985

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 17/7 · Ngày Quý Mão · Trực Nguy · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 18/7 · Ngày Giáp Thìn · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng đạo

  3. 03/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 19/7 · Ngày Ất Tỵ · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 20/7 · Ngày Bính Ngọ · Trực Khai · Sao Sâm

  5. 05/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 21/7 · Ngày Đinh Mùi · Trực Bế · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 22/7 · Ngày Mậu Thân · Trực Kiến · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 23/7 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Kiến · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 24/7 · Ngày Canh Tuất · Trực Trừ · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 25/7 · Ngày Tân Hợi · Trực Mãn · Sao Trương

  10. 10/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 26/7 · Ngày Nhâm Tý · Trực Bình · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 27/7 · Ngày Quý Sửu · Trực Định · Sao Chẩn

  12. 12/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 28/7 · Ngày Giáp Dần · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng đạo

  13. 13/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 29/7 · Ngày Ất Mão · Trực Phá · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 30/7 · Ngày Bính Thìn · Trực Nguy · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 1/8 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Thành · Sao Phòng

  16. 16/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 2/8 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 3/8 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  18. 18/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 4/8 · Ngày Canh Thân · Trực Bế · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 5/8 · Ngày Tân Dậu · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  20. 20/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 6/8 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Trừ · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 7/8 · Ngày Quý Hợi · Trực Mãn · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 8/8 · Ngày Giáp Tý · Trực Bình · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 9/8 · Ngày Ất Sửu · Trực Định · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 10/8 · Ngày Bính Dần · Trực Chấp · Sao Thất · Hoàng đạo

  25. 25/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 11/8 · Ngày Đinh Mão · Trực Phá · Sao Bích · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 12/8 · Ngày Mậu Thìn · Trực Nguy · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 13/8 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Thành · Sao Lâu

  28. 28/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 14/8 · Ngày Canh Ngọ · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng đạo

  29. 29/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 15/8 · Ngày Tân Mùi · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 16/8 · Ngày Nhâm Thân · Trực Bế · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 9/1985

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 9/1985 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.