Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 8/1985

Tháng 8/1985 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 15/8, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 15/6/1985 đến 16/7/1985

Tháng 08/1985

Lịch ngày tốt tháng 8/1985

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 15/6 · Ngày Nhâm Thân · Trực Trừ · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 16/6 · Ngày Quý Dậu · Trực Mãn · Sao Lâu

  3. 03/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 17/6 · Ngày Giáp Tuất · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng đạo

  4. 04/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 18/6 · Ngày Ất Hợi · Trực Định · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 19/6 · Ngày Bính Tý · Trực Chấp · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 20/6 · Ngày Đinh Sửu · Trực Phá · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 21/6 · Ngày Mậu Dần · Trực Phá · Sao Sâm

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 22/6 · Ngày Kỷ Mão · Trực Nguy · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 23/6 · Ngày Canh Thìn · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 24/6 · Ngày Tân Tỵ · Trực Thu · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 25/6 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Khai · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 26/6 · Ngày Quý Mùi · Trực Bế · Sao Trương · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 27/6 · Ngày Giáp Thân · Trực Kiến · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 28/6 · Ngày Ất Dậu · Trực Trừ · Sao Chẩn

  15. 15/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 29/6 · Ngày Bính Tuất · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng đạo

  16. 16/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 1/7 · Ngày Đinh Hợi · Trực Bình · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 2/7 · Ngày Mậu Tý · Trực Định · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 3/7 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Chấp · Sao Phòng · Hoàng đạo

  19. 19/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 4/7 · Ngày Canh Dần · Trực Phá · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 5/7 · Ngày Tân Mão · Trực Nguy · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 6/7 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng đạo

  22. 22/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 7/7 · Ngày Quý Tỵ · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  23. 23/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 8/7 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Khai · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 9/7 · Ngày Ất Mùi · Trực Bế · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 10/7 · Ngày Bính Thân · Trực Kiến · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 11/7 · Ngày Đinh Dậu · Trực Trừ · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 12/7 · Ngày Mậu Tuất · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng đạo

  28. 28/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 13/7 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Bình · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 14/7 · Ngày Canh Tý · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng đạo

  30. 30/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 15/7 · Ngày Tân Sửu · Trực Chấp · Sao Lâu · Hoàng đạo

  31. 31/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 16/7 · Ngày Nhâm Dần · Trực Phá · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 8/1985

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 8/1985 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.