Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt nhập trạch tháng 08/1985

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

4 ngày đẹp nhất để nhập trạch tháng 08/1985

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 8/1985
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày nhập trạch tháng 08/1985

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Năm
    1 ÂL 15
    Trung bình

    Ngày Nhâm Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    2 ÂL 16
    Trung bình

    Ngày Quý Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    3 Th.8/1985 · ÂL 17 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Giáp Tuất
    • Trực Bình
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Canh Thìn, Nhâm Thìn

    Lịch âm ngày này
  • Chủ Nhật
    4 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.

  • Thứ Hai
    5 ÂL 19
    Trung bình

    Ngày Bính Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tất

    Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    6 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Thu — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng rước lửa, rước nước vào nhà mới vào quãng giao thời này.

  • Thứ Tư
    7 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dần xung thẳng chi tháng tiết Thân — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.

  • Thứ Năm
    8 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.

  • Thứ Sáu
    9 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.

  • Thứ Bảy
    10 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Không nên nhập trạch vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    11 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Không nên nhập trạch vào ngày này.

  • Thứ Hai
    12 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    13 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.

  • Thứ Tư
    14 ÂL 28
    Trung bình

    Ngày Ất Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    15 Th.8/1985 · ÂL 29 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Tuất
    • Trực Mãn
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Giác

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Giác tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý, Nhâm Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    16 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Mùng 1 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", trong đó vế "không thăm hỏi" được nhiều phái hiểu rộng thành không dọn đến ở.

  • Thứ Bảy
    17 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Mậu Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    18 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.

  • Thứ Hai
    19 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dần xung thẳng chi tháng tiết Thân — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.

  • Thứ Ba
    20 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.

  • Thứ Tư
    21 Th.8/1985 · ÂL 6 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Nhâm Thìn
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Cơ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    22 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.

  • Thứ Sáu
    23 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Không nên nhập trạch vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    24 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    25 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Hư

    Không nên nhập trạch vào ngày này.

  • Thứ Hai
    26 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Không nên nhập trạch vào ngày này.

  • Thứ Ba
    27 Th.8/1985 · ÂL 12 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Mậu Tuất
    • Trực Mãn
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Bính Thìn, Canh Thìn

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    28 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.

  • Thứ Năm
    29 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.

  • Thứ Sáu
    30 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thân gặp ngày Sửu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dọn vào ở.

  • Thứ Bảy
    31 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dần xung thẳng chi tháng tiết Thân — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.