Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 9/1998

Tháng 9/1998 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 16/9, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 11/7/1998 đến 10/8/1998

Tháng 09/1998

Lịch ngày tốt tháng 9/1998

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 11/7 · Ngày Tân Hợi · Trực Bình · Sao Vĩ

  2. 02/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 12/7 · Ngày Nhâm Tý · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng đạo

  3. 03/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 13/7 · Ngày Quý Sửu · Trực Chấp · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  4. 04/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 14/7 · Ngày Giáp Dần · Trực Phá · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 15/7 · Ngày Ất Mão · Trực Nguy · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 16/7 · Ngày Bính Thìn · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 17/7 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Thu · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 18/7 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng đạo

  9. 09/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 19/7 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng đạo

  10. 10/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 20/7 · Ngày Canh Thân · Trực Bế · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 21/7 · Ngày Tân Dậu · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng đạo

  12. 12/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 22/7 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Trừ · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 23/7 · Ngày Quý Hợi · Trực Mãn · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 24/7 · Ngày Giáp Tý · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng đạo

  15. 15/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 25/7 · Ngày Ất Sửu · Trực Định · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 26/7 · Ngày Bính Dần · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng đạo

  17. 17/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 27/7 · Ngày Đinh Mão · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 28/7 · Ngày Mậu Thìn · Trực Nguy · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 29/7 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Thành · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 30/7 · Ngày Canh Ngọ · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 1/8 · Ngày Tân Mùi · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng đạo

  22. 22/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 2/8 · Ngày Nhâm Thân · Trực Bế · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 3/8 · Ngày Quý Dậu · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  24. 24/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 4/8 · Ngày Giáp Tuất · Trực Trừ · Sao Giác

  25. 25/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 5/8 · Ngày Ất Hợi · Trực Mãn · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 6/8 · Ngày Bính Tý · Trực Bình · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 7/8 · Ngày Đinh Sửu · Trực Định · Sao Phòng

  28. 28/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 8/8 · Ngày Mậu Dần · Trực Chấp · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 9/8 · Ngày Kỷ Mão · Trực Phá · Sao Vĩ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 10/8 · Ngày Canh Thìn · Trực Nguy · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 9/1998

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 9/1998 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.