Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 10/2039

Tháng 10/2039 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là chủ nhật 2/10, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 14/8/2039 đến 14/9/2039

Tháng 10/2039

Lịch ngày tốt tháng 10/2039

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 14/8 · Ngày Bính Thìn · Trực Nguy · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 15/8 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Thành · Sao Phòng

  3. 03/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 16/8 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 17/8 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  5. 05/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 18/8 · Ngày Canh Thân · Trực Bế · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 19/8 · Ngày Tân Dậu · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  7. 07/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 20/8 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Trừ · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 21/8 · Ngày Quý Hợi · Trực Trừ · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 22/8 · Ngày Giáp Tý · Trực Mãn · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 23/8 · Ngày Ất Sửu · Trực Bình · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 24/8 · Ngày Bính Dần · Trực Định · Sao Thất · Hoàng đạo

  12. 12/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 25/8 · Ngày Đinh Mão · Trực Chấp · Sao Bích

  13. 13/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 26/8 · Ngày Mậu Thìn · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 27/8 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Nguy · Sao Lâu · Hoàng đạo

  15. 15/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 28/8 · Ngày Canh Ngọ · Trực Thành · Sao Vị

  16. 16/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 29/8 · Ngày Tân Mùi · Trực Thu · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 30/8 · Ngày Nhâm Thân · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng đạo

  18. 18/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 1/9 · Ngày Quý Dậu · Trực Bế · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 2/9 · Ngày Giáp Tuất · Trực Kiến · Sao Sâm

  20. 20/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 3/9 · Ngày Ất Hợi · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  21. 21/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 4/9 · Ngày Bính Tý · Trực Mãn · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/9 · Ngày Đinh Sửu · Trực Bình · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/9 · Ngày Mậu Dần · Trực Định · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 7/9 · Ngày Kỷ Mão · Trực Chấp · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/9 · Ngày Canh Thìn · Trực Phá · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/9 · Ngày Tân Tỵ · Trực Nguy · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  27. 27/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/9 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Thành · Sao Giác

  28. 28/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/9 · Ngày Quý Mùi · Trực Thu · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/9 · Ngày Giáp Thân · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/9 · Ngày Ất Dậu · Trực Bế · Sao Phòng · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/9 · Ngày Bính Tuất · Trực Kiến · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 10/2039

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 10/2039 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.