Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 11/2039

Tháng 11/2039 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 23/11, hợp 9 việc.

Âm lịch từ 15/9/2039 đến 15/10/2039

Tháng 11/2039

Lịch ngày tốt tháng 11/2039

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/9 · Ngày Đinh Hợi · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  2. 02/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/9 · Ngày Mậu Tý · Trực Mãn · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/9 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Bình · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/9 · Ngày Canh Dần · Trực Định · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/9 · Ngày Tân Mão · Trực Chấp · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/9 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Phá · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/9 · Ngày Quý Tỵ · Trực Phá · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/9 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng đạo

  9. 09/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/9 · Ngày Ất Mùi · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng đạo

  10. 10/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/9 · Ngày Bính Thân · Trực Thu · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/9 · Ngày Đinh Dậu · Trực Khai · Sao Lâu

  12. 12/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/9 · Ngày Mậu Tuất · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/9 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/9 · Ngày Canh Tý · Trực Trừ · Sao Tất

  15. 15/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/9 · Ngày Tân Sửu · Trực Mãn · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/10 · Ngày Nhâm Dần · Trực Bình · Sao Sâm

  17. 17/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/10 · Ngày Quý Mão · Trực Định · Sao Tỉnh

  18. 18/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 3/10 · Ngày Giáp Thìn · Trực Chấp · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 4/10 · Ngày Ất Tỵ · Trực Phá · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 5/10 · Ngày Bính Ngọ · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 6/10 · Ngày Đinh Mùi · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng đạo

  22. 22/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 7/10 · Ngày Mậu Thân · Trực Thu · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 8/10 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Khai · Sao Chẩn

  24. 24/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 9/10 · Ngày Canh Tuất · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 10/10 · Ngày Tân Hợi · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 11/10 · Ngày Nhâm Tý · Trực Trừ · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 12/10 · Ngày Quý Sửu · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng đạo

  28. 28/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 13/10 · Ngày Giáp Dần · Trực Bình · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 14/10 · Ngày Ất Mão · Trực Định · Sao Vĩ

  30. 30/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 15/10 · Ngày Bính Thìn · Trực Chấp · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 11/2039

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 11/2039 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.