Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 12/2039

Tháng 12/2039 có 8 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 29/12, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 16/10/2039 đến 17/11/2039

Tháng 12/2039

Lịch ngày tốt tháng 12/2039

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 16/10 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Phá · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 17/10 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 18/10 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 19/10 · Ngày Canh Thân · Trực Thu · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 20/10 · Ngày Tân Dậu · Trực Khai · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 21/10 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 22/10 · Ngày Quý Hợi · Trực Bế · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 23/10 · Ngày Giáp Tý · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 24/10 · Ngày Ất Sửu · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng đạo

  10. 10/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 25/10 · Ngày Bính Dần · Trực Mãn · Sao Vị

  11. 11/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 26/10 · Ngày Đinh Mão · Trực Bình · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 27/10 · Ngày Mậu Thìn · Trực Định · Sao Tất

  13. 13/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 28/10 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Chấp · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 29/10 · Ngày Canh Ngọ · Trực Phá · Sao Sâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 1/11 · Ngày Tân Mùi · Trực Nguy · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 2/11 · Ngày Nhâm Thân · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 3/11 · Ngày Quý Dậu · Trực Thu · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 4/11 · Ngày Giáp Tuất · Trực Khai · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/11 · Ngày Ất Hợi · Trực Bế · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/11 · Ngày Bính Tý · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/11 · Ngày Đinh Sửu · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  22. 22/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 8/11 · Ngày Mậu Dần · Trực Mãn · Sao Giác

  23. 23/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 9/11 · Ngày Kỷ Mão · Trực Bình · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 10/11 · Ngày Canh Thìn · Trực Định · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 11/11 · Ngày Tân Tỵ · Trực Chấp · Sao Phòng

  26. 26/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 12/11 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Phá · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 13/11 · Ngày Quý Mùi · Trực Nguy · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 14/11 · Ngày Giáp Thân · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng đạo

  29. 29/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 15/11 · Ngày Ất Dậu · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  30. 30/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 16/11 · Ngày Bính Tuất · Trực Khai · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 17/11 · Ngày Đinh Hợi · Trực Bế · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 12/2039

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 12/2039 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.