Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 10/2044

Tháng 10/2044 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 26/10, hợp 7 việc.

Âm lịch từ 11/8/2044 đến 11/9/2044

Tháng 10/2044

Lịch ngày tốt tháng 10/2044

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 11/8 · Ngày Quý Mùi · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 12/8 · Ngày Giáp Thân · Trực Bế · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 13/8 · Ngày Ất Dậu · Trực Kiến · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 14/8 · Ngày Bính Tuất · Trực Trừ · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 15/8 · Ngày Đinh Hợi · Trực Mãn · Sao Bích

  6. 06/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 16/8 · Ngày Mậu Tý · Trực Bình · Sao Khuê · Hoàng đạo

  7. 07/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 17/8 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Bình · Sao Lâu

  8. 08/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 18/8 · Ngày Canh Dần · Trực Định · Sao Vị · Hoàng đạo

  9. 09/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 19/8 · Ngày Tân Mão · Trực Chấp · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 20/8 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 21/8 · Ngày Quý Tỵ · Trực Nguy · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 22/8 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Thành · Sao Sâm

  13. 13/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 23/8 · Ngày Ất Mùi · Trực Thu · Sao Tỉnh

  14. 14/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 24/8 · Ngày Bính Thân · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 25/8 · Ngày Đinh Dậu · Trực Bế · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 26/8 · Ngày Mậu Tuất · Trực Kiến · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 27/8 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng đạo

  18. 18/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 28/8 · Ngày Canh Tý · Trực Mãn · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 29/8 · Ngày Tân Sửu · Trực Bình · Sao Chẩn

  20. 20/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 30/8 · Ngày Nhâm Dần · Trực Định · Sao Giác · Hoàng đạo

  21. 21/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 1/9 · Ngày Quý Mão · Trực Chấp · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 2/9 · Ngày Giáp Thìn · Trực Phá · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 3/9 · Ngày Ất Tỵ · Trực Nguy · Sao Phòng · Hoàng đạo

  24. 24/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 4/9 · Ngày Bính Ngọ · Trực Thành · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 5/9 · Ngày Đinh Mùi · Trực Thu · Sao Vĩ

  26. 26/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 6/9 · Ngày Mậu Thân · Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng đạo

  27. 27/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 7/9 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Bế · Sao Đẩu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 8/9 · Ngày Canh Tuất · Trực Kiến · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 9/9 · Ngày Tân Hợi · Trực Trừ · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 10/9 · Ngày Nhâm Tý · Trực Mãn · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 11/9 · Ngày Quý Sửu · Trực Bình · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 10/2044

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 10/2044 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.