Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt khai trương tháng 10/2044

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

2 ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10/2044

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 10/2044
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày khai trương tháng 10/2044

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Bảy
    1 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dậu gặp ngày Mùi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.

  • Chủ Nhật
    2 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Hư

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    3 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Ba
    4 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Thất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Tư
    5 Th.10/2044 · ÂL 15 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Hợi
    • Trực Mãn
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
    • Sao Bích tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Quý Tỵ, Kỷ Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    6 ÂL 16
    Trung bình

    Ngày Mậu Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    7 ÂL 17
    Trung bình

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    8 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Chủ Nhật
    9 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Hai
    10 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thìn xung thẳng chi tháng tiết Tuất — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

  • Thứ Ba
    11 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    12 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Năm
    13 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Sáu
    14 ÂL 24
    Trung bình

    Ngày Bính Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    15 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    16 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Hai
    17 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Ba
    18 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Dực

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Tư
    19 ÂL 29
    Trung bình

    Ngày Tân Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    20 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tuất gặp ngày Dần thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.

  • Thứ Sáu
    21 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    22 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thìn xung thẳng chi tháng tiết Tuất — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

  • Chủ Nhật
    23 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Hai
    24 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Ba
    25 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Tư
    26 Th.10/2044 · ÂL 6 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Mậu Thân
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Cơ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Giáp Dần, Canh Dần

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    27 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Sáu
    28 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    29 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    30 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Hư

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Hai
    31 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Sát Chủ. Tháng 9 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng khai trương, lập cơ sở và mở mang buôn bán.

Lệ buôn bán

Mùng 1, mùng 10 và ngày rằm tháng 10/2044

Ba mốc âm lịch giới buôn bán hay nhắm sẵn. Chúng không nằm trong căn cứ chấm điểm ở bảng trên, nên đây là chỗ đối chiếu hai bên với nhau.

Mùng 1 âm lịch

Đầu tháng, lệ buôn bán coi là mốc mở đầu chu kỳ mới.

Mùng 10 — vía Thần Tài

Ngày vía Thần Tài hằng tháng, mốc được nhắm nhiều nhất trong ba mốc.

Ngày rằm

Giữa tháng, trăng tròn, lệ coi là ngày viên mãn.

Mốc nào được xếp Tốt hoặc Rất tốt là dịp hiếm: lệ buôn bán và bảng chấm cùng thuận một ngày. Mốc rơi vào bậc thấp thì phải chọn — giữ mốc và chọn thêm giờ hoàng đạo, hay bỏ mốc để lấy ngày đẹp ở bảng trên.