Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 10/2054

Tháng 10/2054 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 8/10, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 1/9/2054 đến 1/10/2054

Tháng 10/2054

Lịch ngày tốt tháng 10/2054

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 1/9 · Ngày Ất Hợi · Trực Mãn · Sao Tỉnh

  2. 02/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 2/9 · Ngày Bính Tý · Trực Bình · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 3/9 · Ngày Đinh Sửu · Trực Định · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 4/9 · Ngày Mậu Dần · Trực Chấp · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/9 · Ngày Kỷ Mão · Trực Phá · Sao Trương · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/9 · Ngày Canh Thìn · Trực Nguy · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/9 · Ngày Tân Tỵ · Trực Thành · Sao Chẩn

  8. 08/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 8/9 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Thành · Sao Giác

  9. 09/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 9/9 · Ngày Quý Mùi · Trực Thu · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 10/9 · Ngày Giáp Thân · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 11/9 · Ngày Ất Dậu · Trực Bế · Sao Phòng · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 12/9 · Ngày Bính Tuất · Trực Kiến · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 13/9 · Ngày Đinh Hợi · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  14. 14/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 14/9 · Ngày Mậu Tý · Trực Mãn · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 15/9 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Bình · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 16/9 · Ngày Canh Dần · Trực Định · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 17/9 · Ngày Tân Mão · Trực Chấp · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 18/9 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Phá · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 19/9 · Ngày Quý Tỵ · Trực Nguy · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 20/9 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Thành · Sao Thất

  21. 21/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 21/9 · Ngày Ất Mùi · Trực Thu · Sao Bích

  22. 22/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 22/9 · Ngày Bính Thân · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng đạo

  23. 23/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 23/9 · Ngày Đinh Dậu · Trực Bế · Sao Lâu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 24/9 · Ngày Mậu Tuất · Trực Kiến · Sao Vị

  25. 25/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 25/9 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Trừ · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 26/9 · Ngày Canh Tý · Trực Mãn · Sao Tất

  27. 27/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 27/9 · Ngày Tân Sửu · Trực Bình · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 28/9 · Ngày Nhâm Dần · Trực Định · Sao Sâm · Hoàng đạo

  29. 29/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 29/9 · Ngày Quý Mão · Trực Chấp · Sao Tỉnh

  30. 30/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 30/9 · Ngày Giáp Thìn · Trực Phá · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 1/10 · Ngày Ất Tỵ · Trực Nguy · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 10/2054

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 10/2054 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.