Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 11/2054

Tháng 11/2054 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là chủ nhật 8/11, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 2/10/2054 đến 2/11/2054

Tháng 11/2054

Lịch ngày tốt tháng 11/2054

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 2/10 · Ngày Bính Ngọ · Trực Thành · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 3/10 · Ngày Đinh Mùi · Trực Thu · Sao Trương

  3. 03/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 4/10 · Ngày Mậu Thân · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 5/10 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Bế · Sao Chẩn · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 6/10 · Ngày Canh Tuất · Trực Kiến · Sao Giác

  6. 06/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 7/10 · Ngày Tân Hợi · Trực Trừ · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 8/10 · Ngày Nhâm Tý · Trực Trừ · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 9/10 · Ngày Quý Sửu · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng đạo

  9. 09/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 10/10 · Ngày Giáp Dần · Trực Bình · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 11/10 · Ngày Ất Mão · Trực Định · Sao Vĩ

  11. 11/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 12/10 · Ngày Bính Thìn · Trực Chấp · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 13/10 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Phá · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 14/10 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 15/10 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 16/10 · Ngày Canh Thân · Trực Thu · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 17/10 · Ngày Tân Dậu · Trực Khai · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 18/10 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 19/10 · Ngày Quý Hợi · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng đạo

  19. 19/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 20/10 · Ngày Giáp Tý · Trực Trừ · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 21/10 · Ngày Ất Sửu · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng đạo

  21. 21/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 22/10 · Ngày Bính Dần · Trực Bình · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 23/10 · Ngày Đinh Mão · Trực Định · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 24/10 · Ngày Mậu Thìn · Trực Chấp · Sao Tất · Hoàng đạo

  24. 24/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 25/10 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Phá · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 26/10 · Ngày Canh Ngọ · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng đạo

  26. 26/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 27/10 · Ngày Tân Mùi · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  27. 27/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 28/10 · Ngày Nhâm Thân · Trực Thu · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 29/10 · Ngày Quý Dậu · Trực Khai · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 1/11 · Ngày Giáp Tuất · Trực Bế · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 2/11 · Ngày Ất Hợi · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 11/2054

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 11/2054 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.