Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt khai bút tháng 11/2054

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

8 ngày đẹp nhất để khai bút tháng 11/2054

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 11/2054
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày khai bút tháng 11/2054

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Chủ Nhật
    1 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Hai
    2 ÂL 3
    Trung bình

    Ngày Đinh Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Trương

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    3 ÂL 4
    Trung bình

    Ngày Mậu Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    4 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    5 ÂL 6
    Trung bình

    Ngày Canh Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Giác

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    6 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    7 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Đê

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    8 Th.11/2054 · ÂL 9 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Sửu
    • Trực Mãn
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai bút — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    9 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Ba
    10 Th.11/2054 · ÂL 11 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Mão
    • Trực Định
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Sửu, Tân Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    11 ÂL 12
    Trung bình

    Ngày Bính Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    12 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Trực Phá. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    13 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    14 ÂL 15
    Trung bình

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    15 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Hư

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Hai
    16 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Ba
    17 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    18 Th.11/2054 · ÂL 19 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Hợi
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    19 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    20 Th.11/2054 · ÂL 21 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Sửu
    • Trực Mãn
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai bút — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    21 ÂL 22
    Trung bình

    Ngày Bính Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Vị

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    22 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Hai
    23 Th.11/2054 · ÂL 24 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Mậu Thìn
    • Trực Chấp
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Bính Tuất, Canh Tuất

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    24 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Trực Phá. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    25 Th.11/2054 · ÂL 26 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Ngọ
    • Trực Nguy
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Bính Tý, Nhâm Tý, Giáp Dần, Giáp Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    26 Th.11/2054 · ÂL 27 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Mùi
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai bút — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    27 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    28 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    29 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    30 Th.11/2054 · ÂL 2 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Hợi
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ

    Lịch âm ngày này