Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 11/2006

Tháng 11/2006 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 16/11, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 11/9/2006 đến 10/10/2006

Tháng 11/2006

Lịch ngày tốt tháng 11/2006

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 11/9 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Thành · Sao Sâm

  2. 02/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 12/9 · Ngày Ất Mùi · Trực Thu · Sao Tỉnh

  3. 03/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 13/9 · Ngày Bính Thân · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 14/9 · Ngày Đinh Dậu · Trực Bế · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 15/9 · Ngày Mậu Tuất · Trực Kiến · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 16/9 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng đạo

  7. 07/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 17/9 · Ngày Canh Tý · Trực Trừ · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 18/9 · Ngày Tân Sửu · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  9. 09/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 19/9 · Ngày Nhâm Dần · Trực Bình · Sao Giác

  10. 10/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 20/9 · Ngày Quý Mão · Trực Định · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 21/9 · Ngày Giáp Thìn · Trực Chấp · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 22/9 · Ngày Ất Tỵ · Trực Phá · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 23/9 · Ngày Bính Ngọ · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 24/9 · Ngày Đinh Mùi · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  15. 15/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 25/9 · Ngày Mậu Thân · Trực Thu · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 26/9 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Khai · Sao Đẩu

  17. 17/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 27/9 · Ngày Canh Tuất · Trực Bế · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 28/9 · Ngày Tân Hợi · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 29/9 · Ngày Nhâm Tý · Trực Trừ · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 30/9 · Ngày Quý Sửu · Trực Mãn · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 1/10 · Ngày Giáp Dần · Trực Bình · Sao Thất

  22. 22/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 2/10 · Ngày Ất Mão · Trực Định · Sao Bích

  23. 23/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 3/10 · Ngày Bính Thìn · Trực Chấp · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 4/10 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Phá · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/10 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng đạo

  26. 26/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/10 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 7/10 · Ngày Canh Thân · Trực Thu · Sao Tất

  28. 28/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/10 · Ngày Tân Dậu · Trực Khai · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/10 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/10 · Ngày Quý Hợi · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 11/2006

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 11/2006 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.