Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 12/2006

Tháng 12/2006 có 9 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là chủ nhật 10/12, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 11/10/2006 đến 12/11/2006

Tháng 12/2006

Lịch ngày tốt tháng 12/2006

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/10 · Ngày Giáp Tý · Trực Trừ · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/10 · Ngày Ất Sửu · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/10 · Ngày Bính Dần · Trực Bình · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/10 · Ngày Đinh Mão · Trực Định · Sao Trương

  5. 05/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/10 · Ngày Mậu Thìn · Trực Chấp · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/10 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Phá · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/10 · Ngày Canh Ngọ · Trực Phá · Sao Giác · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/10 · Ngày Tân Mùi · Trực Nguy · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/10 · Ngày Nhâm Thân · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/10 · Ngày Quý Dậu · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng đạo

  11. 11/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/10 · Ngày Giáp Tuất · Trực Khai · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/10 · Ngày Ất Hợi · Trực Bế · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/10 · Ngày Bính Tý · Trực Kiến · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/10 · Ngày Đinh Sửu · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  15. 15/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/10 · Ngày Mậu Dần · Trực Mãn · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/10 · Ngày Kỷ Mão · Trực Bình · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/10 · Ngày Canh Thìn · Trực Định · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/10 · Ngày Tân Tỵ · Trực Chấp · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/10 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Phá · Sao Thất · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/11 · Ngày Quý Mùi · Trực Nguy · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/11 · Ngày Giáp Thân · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng đạo

  22. 22/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 3/11 · Ngày Ất Dậu · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng đạo

  23. 23/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 4/11 · Ngày Bính Tuất · Trực Khai · Sao Vị

  24. 24/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 5/11 · Ngày Đinh Hợi · Trực Bế · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 6/11 · Ngày Mậu Tý · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng đạo

  26. 26/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 7/11 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Trừ · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 8/11 · Ngày Canh Dần · Trực Mãn · Sao Sâm

  28. 28/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 9/11 · Ngày Tân Mão · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  29. 29/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 10/11 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Định · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 11/11 · Ngày Quý Tỵ · Trực Chấp · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 12/11 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Phá · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 12/2006

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 12/2006 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.