Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 12/2000

Tháng 12/2000 có 8 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ sáu 29/12, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 6/11/2000 đến 6/12/2000

Tháng 12/2000

Lịch ngày tốt tháng 12/2000

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 6/11 · Ngày Quý Tỵ · Trực Phá · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 7/11 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng đạo

  3. 03/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 8/11 · Ngày Ất Mùi · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 9/11 · Ngày Bính Thân · Trực Thu · Sao Tất

  5. 05/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 10/11 · Ngày Đinh Dậu · Trực Khai · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 11/11 · Ngày Mậu Tuất · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 12/11 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Bế · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 13/11 · Ngày Canh Tý · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 14/11 · Ngày Tân Sửu · Trực Trừ · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 15/11 · Ngày Nhâm Dần · Trực Mãn · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 16/11 · Ngày Quý Mão · Trực Bình · Sao Trương · Hoàng đạo

  12. 12/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 17/11 · Ngày Giáp Thìn · Trực Định · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 18/11 · Ngày Ất Tỵ · Trực Chấp · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 19/11 · Ngày Bính Ngọ · Trực Phá · Sao Giác · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 20/11 · Ngày Đinh Mùi · Trực Nguy · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 21/11 · Ngày Mậu Thân · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 22/11 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng đạo

  18. 18/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 23/11 · Ngày Canh Tuất · Trực Khai · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 24/11 · Ngày Tân Hợi · Trực Bế · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 25/11 · Ngày Nhâm Tý · Trực Kiến · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 26/11 · Ngày Quý Sửu · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  22. 22/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 27/11 · Ngày Giáp Dần · Trực Mãn · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 28/11 · Ngày Ất Mão · Trực Bình · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 29/11 · Ngày Bính Thìn · Trực Định · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 30/11 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Chấp · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 1/12 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Phá · Sao Thất · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 2/12 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Nguy · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 3/12 · Ngày Canh Thân · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng đạo

  29. 29/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 4/12 · Ngày Tân Dậu · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng đạo

  30. 30/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/12 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Khai · Sao Vị

  31. 31/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/12 · Ngày Quý Hợi · Trực Bế · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 12/2000

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 12/2000 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.