Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 12/2033

Tháng 12/2033 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ ba 6/12, hợp 6 việc.

Âm lịch từ 10/11/2033 đến 10/11/2033 (nhuận)

Tháng 12/2033

Lịch ngày tốt tháng 12/2033

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/11 · Ngày Bính Tuất · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/11 · Ngày Đinh Hợi · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/11 · Ngày Mậu Tý · Trực Trừ · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/11 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng đạo

  5. 05/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/11 · Ngày Canh Dần · Trực Bình · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/11 · Ngày Tân Mão · Trực Định · Sao Vĩ

  7. 07/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/11 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Định · Sao Cơ

  8. 08/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/11 · Ngày Quý Tỵ · Trực Chấp · Sao Đẩu

  9. 09/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/11 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Phá · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/11 · Ngày Ất Mùi · Trực Nguy · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/11 · Ngày Bính Thân · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/11 · Ngày Đinh Dậu · Trực Thu · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/11 · Ngày Mậu Tuất · Trực Khai · Sao Thất

  14. 14/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/11 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Bế · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/11 · Ngày Canh Tý · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng đạo

  16. 16/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/11 · Ngày Tân Sửu · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng đạo

  17. 17/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/11 · Ngày Nhâm Dần · Trực Mãn · Sao Vị

  18. 18/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/11 · Ngày Quý Mão · Trực Bình · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/11 · Ngày Giáp Thìn · Trực Định · Sao Tất

  20. 20/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/11 · Ngày Ất Tỵ · Trực Chấp · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 30/11 · Ngày Bính Ngọ · Trực Phá · Sao Sâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 1/11/2033 (nhuận) · Ngày Đinh Mùi · Trực Nguy · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 2/11/2033 (nhuận) · Ngày Mậu Thân · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 3/11/2033 (nhuận) · Ngày Kỷ Dậu · Trực Thu · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 4/11/2033 (nhuận) · Ngày Canh Tuất · Trực Khai · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/11/2033 (nhuận) · Ngày Tân Hợi · Trực Bế · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/11/2033 (nhuận) · Ngày Nhâm Tý · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/11/2033 (nhuận) · Ngày Quý Sửu · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  29. 29/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 8/11/2033 (nhuận) · Ngày Giáp Dần · Trực Mãn · Sao Giác

  30. 30/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 9/11/2033 (nhuận) · Ngày Ất Mão · Trực Bình · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 10/11/2033 (nhuận) · Ngày Bính Thìn · Trực Định · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 12/2033

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 12/2033 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.