Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 1/2034

Tháng 1/2034 có 14 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 19/1, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 11/11/2033 (nhuận) đến 12/12/2033

Tháng 01/2034

Lịch ngày tốt tháng 1/2034

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 11/11/2033 (nhuận) · Ngày Đinh Tỵ · Trực Chấp · Sao Phòng

  2. 02/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 12/11/2033 (nhuận) · Ngày Mậu Ngọ · Trực Phá · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 13/11/2033 (nhuận) · Ngày Kỷ Mùi · Trực Nguy · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 14/11/2033 (nhuận) · Ngày Canh Thân · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng đạo

  5. 05/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 15/11/2033 (nhuận) · Ngày Tân Dậu · Trực Thành · Sao Đẩu

  6. 06/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 16/11/2033 (nhuận) · Ngày Nhâm Tuất · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 17/11/2033 (nhuận) · Ngày Quý Hợi · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 18/11/2033 (nhuận) · Ngày Giáp Tý · Trực Bế · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 19/11/2033 (nhuận) · Ngày Ất Sửu · Trực Kiến · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 20/11/2033 (nhuận) · Ngày Bính Dần · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng đạo

  11. 11/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 21/11/2033 (nhuận) · Ngày Đinh Mão · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng đạo

  12. 12/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 22/11/2033 (nhuận) · Ngày Mậu Thìn · Trực Bình · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 23/11/2033 (nhuận) · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng đạo

  14. 14/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 24/11/2033 (nhuận) · Ngày Canh Ngọ · Trực Chấp · Sao Vị

  15. 15/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 25/11/2033 (nhuận) · Ngày Tân Mùi · Trực Phá · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 26/11/2033 (nhuận) · Ngày Nhâm Thân · Trực Nguy · Sao Tất · Hoàng đạo

  17. 17/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 27/11/2033 (nhuận) · Ngày Quý Dậu · Trực Thành · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 28/11/2033 (nhuận) · Ngày Giáp Tuất · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng đạo

  19. 19/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 29/11/2033 (nhuận) · Ngày Ất Hợi · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  20. 20/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 1/12 · Ngày Bính Tý · Trực Bế · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 2/12 · Ngày Đinh Sửu · Trực Kiến · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 3/12 · Ngày Mậu Dần · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 4/12 · Ngày Kỷ Mão · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng đạo

  24. 24/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 5/12 · Ngày Canh Thìn · Trực Bình · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 6/12 · Ngày Tân Tỵ · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  26. 26/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 7/12 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Chấp · Sao Giác

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 8/12 · Ngày Quý Mùi · Trực Phá · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 9/12 · Ngày Giáp Thân · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 10/12 · Ngày Ất Dậu · Trực Thành · Sao Phòng

  30. 30/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 11/12 · Ngày Bính Tuất · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 12/12 · Ngày Đinh Hợi · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 1/2034

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 1/2034 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.