Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt khai trương tháng 01/2034

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

5 ngày đẹp nhất để khai trương tháng 01/2034

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 1/2034
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày khai trương tháng 01/2034

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Chủ Nhật
    1 ÂL 11
    Trung bình

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    2 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Ngọ xung thẳng chi tháng tiết Tý — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

  • Thứ Ba
    3 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Tư
    4 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Năm
    5 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Sửu gặp ngày Dậu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.

  • Thứ Sáu
    6 ÂL 16
    Trung bình

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    7 ÂL 17
    Trung bình

    Ngày Quý Hợi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    8 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Hai
    9 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Ba
    10 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    11 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 21 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và tuy câu ca không gọi tên khai trương, giới buôn bán xưa vẫn xếp buổi mở hàng vào hàng việc trọng mà kiêng theo.

  • Thứ Năm
    12 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Sáu
    13 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Bảy
    14 ÂL 24
    Trung bình

    Ngày Canh Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Vị

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    15 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Mão

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mùi xung thẳng chi tháng tiết Sửu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

  • Thứ Hai
    16 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    17 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Tư
    18 Th.1/2034 · ÂL 28 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Giáp Tuất
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Thu — Ngày thu liễm, hợp gom về, cầu tài và cất giữ
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Canh Thìn, Nhâm Thìn

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    19 Th.1/2034 · ÂL 29 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Hợi
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    20 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    21 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    22 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Hai
    23 Th.1/2034 · ÂL 4 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Mão
    • Trực Mãn
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Ất Dậu, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    24 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Tư
    25 Th.1/2034 · ÂL 6 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Tỵ
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Hợi, Kỷ Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    26 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Sáu
    27 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mùi xung thẳng chi tháng tiết Sửu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

  • Thứ Bảy
    28 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    29 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Sửu gặp ngày Dậu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.

  • Thứ Hai
    30 ÂL 11
    Trung bình

    Ngày Bính Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    31 Th.1/2034 · ÂL 12 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Hợi
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai trương — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Quý Tỵ, Kỷ Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi

    Lịch âm ngày này

Lệ buôn bán

Mùng 1, mùng 10 và ngày rằm tháng 01/2034

Ba mốc âm lịch giới buôn bán hay nhắm sẵn. Chúng không nằm trong căn cứ chấm điểm ở bảng trên, nên đây là chỗ đối chiếu hai bên với nhau.

Mùng 1 âm lịch

Đầu tháng, lệ buôn bán coi là mốc mở đầu chu kỳ mới.

Mùng 10 — vía Thần Tài

Ngày vía Thần Tài hằng tháng, mốc được nhắm nhiều nhất trong ba mốc.

Ngày rằm

Giữa tháng, trăng tròn, lệ coi là ngày viên mãn.

Tháng này cả ba mốc đều không đạt bậc đáng chọn — chuyện thường gặp, vì ba mốc ấy cố định theo ngày âm còn trực và sao thì luân phiên theo can chi, hai hệ không ăn khớp với nhau. Muốn giữ đúng mốc thì chọn thêm giờ hoàng đạo trong ngày; muốn theo bảng chấm thì lấy ngày đáng chọn ở danh sách trên.