Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt xuất hành tháng 01/1991

7 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 01/1991

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 1/1991
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 01/1991

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Ba
    1 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Sát Chủ. Tháng 11 âm gặp ngày Mùi thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Thứ Tư
    2 Th.1/1991 · ÂL 17 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Nhâm Thân
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Cơ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Bính Dần, Canh Dần

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    3 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Sáu
    4 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tý gặp ngày Tuất thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Thứ Bảy
    5 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    6 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 21 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và chính vế "không thăm hỏi" là vế nói tới chuyện đi lại.

  • Thứ Hai
    7 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Ba
    8 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Tư
    9 Th.1/1991 · ÂL 24 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Mão
    • Trực Mãn
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Ất Dậu, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    10 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    11 Th.1/1991 · ÂL 26 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Tỵ
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Hợi, Kỷ Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    12 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Chủ Nhật
    13 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Mão

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mùi xung thẳng chi tháng tiết Sửu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.

  • Thứ Hai
    14 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    15 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Sửu gặp ngày Dậu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Tư
    16 Th.1/1991 · ÂL 1/12 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Tuất
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý, Nhâm Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    17 Th.1/1991 · ÂL 2 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Hợi
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Quý Tỵ, Kỷ Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    18 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Bảy
    19 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Sửu gặp ngày Sửu thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Chủ Nhật
    20 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Hai
    21 Th.1/1991 · ÂL 6 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Mão
    • Trực Mãn
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    22 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Tư
    23 Th.1/1991 · ÂL 8 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Tỵ
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    24 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Giác

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    25 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mùi xung thẳng chi tháng tiết Sửu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.

  • Thứ Bảy
    26 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    27 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Sửu gặp ngày Dậu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Hai
    28 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Ba
    29 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Tư
    30 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    31 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Sửu gặp ngày Sửu thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

Giờ và hướng

Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 01/1991 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào

Hướng đổi theo can chi từng ngày nên 7 ngày đáng chọn của tháng cho 7 bộ hướng khác nhau. Hướng không nằm trong phép chấm điểm — chọn được ngày rồi thì đây là mức ưu tiên khi bạn còn quyền chọn lối ra.

Giờ hoàng đạo và hướng xuất hành của từng ngày đáng chọn, tháng 01/1991
Ngày Giờ nên đi Hỷ Thần Tài Thần Tránh
2/1 thứ tư · Nhâm Thân Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) Chính Nam Chính Nam Đông Bắc
9/1 thứ tư · Kỷ Mão Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h) Đông Bắc Chính Bắc Chính Tây
11/1 thứ sáu · Tân Tỵ Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) Tây Nam Chính Đông Tây Bắc
16/1 thứ tư · Bính Tuất Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) Tây Nam Chính Tây Đông Nam
17/1 thứ năm · Đinh Hợi Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) Chính Nam Chính Tây Đông Nam
21/1 thứ hai · Tân Mão Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h) Tây Nam Chính Đông Chính Tây
23/1 thứ tư · Quý Tỵ Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) Đông Nam Chính Nam Tây Bắc

Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.