Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt xuất hành tháng 01/2016

2 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 01/2016

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 1/2016
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 01/2016

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Sáu
    1 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Bảy
    2 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Chủ Nhật
    3 ÂL 24
    Trung bình

    Ngày Giáp Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    4 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Ba
    5 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Thất

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tý gặp ngày Tuất thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Thứ Tư
    6 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    7 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    8 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Sửu gặp ngày Sửu thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Thứ Bảy
    9 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    10 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Hai
    11 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Sát Chủ. Tháng 12 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Thứ Ba
    12 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Tư
    13 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    14 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Sáu
    15 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    16 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Chủ Nhật
    17 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Hai
    18 Th.1/2016 · ÂL 9 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Hợi
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Tỵ, Tân Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    19 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Dực

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    20 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Sửu gặp ngày Sửu thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Thứ Năm
    21 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    22 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Bảy
    23 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Chủ Nhật
    24 Th.1/2016 · ÂL 15 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Tỵ
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Tân Hợi, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    25 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    26 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mùi xung thẳng chi tháng tiết Sửu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.

  • Thứ Tư
    27 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    28 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 19 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và chính vế "không thăm hỏi" là vế nói tới chuyện đi lại.

  • Thứ Sáu
    29 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    30 ÂL 21
    Trung bình

    Ngày Tân Hợi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    31 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

Giờ và hướng

Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 01/2016 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào

Hướng đổi theo can chi từng ngày nên 2 ngày đáng chọn của tháng cho 2 bộ hướng khác nhau. Hướng không nằm trong phép chấm điểm — chọn được ngày rồi thì đây là mức ưu tiên khi bạn còn quyền chọn lối ra.

Giờ hoàng đạo và hướng xuất hành của từng ngày đáng chọn, tháng 01/2016
Ngày Giờ nên đi Hỷ Thần Tài Thần Tránh
18/1 thứ hai · Kỷ Hợi Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) Đông Bắc Chính Bắc Đông Nam
24/1 chủ nhật · Ất Tỵ Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) Tây Bắc Đông Bắc Tây Bắc

Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.