Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt xuất hành tháng 02/1998

2 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 02/1998

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 2/1998
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 02/1998

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Chủ Nhật
    1 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Hai
    2 ÂL 6
    Trung bình

    Ngày Canh Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tất

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    3 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Tư
    4 ÂL 8
    Trung bình

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    5 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    6 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.

  • Thứ Bảy
    7 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    8 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dần gặp ngày Tuất thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Hai
    9 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Ba
    10 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Tư
    11 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    12 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Dần gặp ngày Dần thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Thứ Sáu
    13 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Cang

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    14 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Chủ Nhật
    15 Th.2/1998 · ÂL 19 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Tỵ
    • Trực Bình
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    16 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Ba
    17 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    18 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    19 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Sáu
    20 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dần gặp ngày Tuất thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Bảy
    21 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    22 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Sát Chủ. Tháng 1 âm gặp ngày Tý thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Thứ Hai
    23 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Ba
    24 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Thất

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Dần gặp ngày Dần thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Thứ Tư
    25 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Bích

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    26 ÂL 30
    Trung bình

    Ngày Giáp Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    27 Th.2/1998 · ÂL 1/2 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Tỵ
    • Trực Bình
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Tân Hợi, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    28 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Bính Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Vị

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

Giờ và hướng

Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 02/1998 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào

Hướng đổi theo can chi từng ngày nên 2 ngày đáng chọn của tháng cho 2 bộ hướng khác nhau. Hướng không nằm trong phép chấm điểm — chọn được ngày rồi thì đây là mức ưu tiên khi bạn còn quyền chọn lối ra.

Giờ hoàng đạo và hướng xuất hành của từng ngày đáng chọn, tháng 02/1998
Ngày Giờ nên đi Hỷ Thần Tài Thần Tránh
15/2 chủ nhật · Quý Tỵ Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) Đông Nam Chính Nam Tây Bắc
27/2 thứ sáu · Ất Tỵ Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) Tây Bắc Đông Bắc Tây Bắc

Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.