Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt xuất hành tháng 03/2004

4 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 03/2004

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 3/2004
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 03/2004

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Hai
    1 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Trương

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 11 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và chính vế "không thăm hỏi" là vế nói tới chuyện đi lại.

  • Thứ Ba
    2 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Tư
    3 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    4 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Sáu
    5 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    6 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Đê

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    7 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dậu xung thẳng chi tháng tiết Mão — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.

  • Thứ Hai
    8 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Ba
    9 Th.3/2004 · ÂL 19 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Hợi
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Quý Tỵ, Kỷ Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    10 ÂL 20
    Trung bình

    Ngày Mậu Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    11 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Sát Chủ. Tháng 2 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Thứ Sáu
    12 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Bảy
    13 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Chủ Nhật
    14 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mão gặp ngày Thìn thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Hai
    15 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Mão gặp ngày Tỵ thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Thứ Ba
    16 Th.3/2004 · ÂL 26 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Giáp Ngọ
    • Trực Bình
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    17 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    18 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    19 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Xuân Phân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bước chân ra khỏi cửa để đi xa vào quãng giao thời này.

  • Thứ Bảy
    20 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Vị

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    21 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Hai
    22 Th.3/2004 · ÂL 2 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Tý
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Bính Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Dần, Giáp Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    23 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Tư
    24 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    25 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Sáu
    26 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mão gặp ngày Thìn thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Bảy
    27 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Chủ Nhật
    28 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Hai
    29 Th.3/2004 · ÂL 9 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Mùi
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    30 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Dực

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    31 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 11 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và chính vế "không thăm hỏi" là vế nói tới chuyện đi lại.

Giờ và hướng

Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 03/2004 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào

Hướng đổi theo can chi từng ngày nên 4 ngày đáng chọn của tháng cho 4 bộ hướng khác nhau. Hướng không nằm trong phép chấm điểm — chọn được ngày rồi thì đây là mức ưu tiên khi bạn còn quyền chọn lối ra.

Giờ hoàng đạo và hướng xuất hành của từng ngày đáng chọn, tháng 03/2004
Ngày Giờ nên đi Hỷ Thần Tài Thần Tránh
9/3 thứ ba · Đinh Hợi Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) Chính Nam Chính Tây Đông Nam
16/3 thứ ba · Giáp Ngọ Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) Đông Bắc Đông Bắc Chính Bắc
22/3 thứ hai · Canh Tý Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) Tây Bắc Chính Đông Chính Nam
29/3 thứ hai · Đinh Mùi Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) Chính Nam Chính Tây Đông Bắc

Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.