Ngày tốt xuất hành tháng 05/1998
3 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 05/1998
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 05/1998
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Sáu1 ÂL 6Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Thìn gặp ngày Thân thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.
-
Thứ Bảy2 ÂL 7Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Chủ Nhật3 ÂL 8Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tinh
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tuất xung thẳng chi tháng tiết Thìn — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.
-
Thứ Hai4 ÂL 9Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Hạ — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bước chân ra khỏi cửa để đi xa vào quãng giao thời này.
-
Thứ Ba5 ÂL 10Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Dực
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư6 Th.5/1998 · ÂL 11 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Sửu
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Quy Kỵ — Tháng tiết Tỵ gặp ngày Sửu thành Quy Kỵ — nghĩa đen là "kiêng về". Lệ chặn ngày trở về và ngày dọn đến chỗ ở mới, còn chặng lên đường thì không vướng: đi hôm nay mà về hôm khác là được, chỉ chuyến đi rồi về gọn trong ngày mới phạm trọn. Vì vậy ngày này chỉ hạ một bậc chứ không bị loại.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Tỵ, Đinh Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm7 ÂL 12Trung bình
Ngày Giáp Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Giác
Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu8 ÂL 13Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Cang
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Bảy9 ÂL 14Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.
-
Chủ Nhật10 ÂL 15Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Tỵ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.
-
Thứ Hai11 ÂL 16Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba12 Th.5/1998 · ÂL 17 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Mùi
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Sửu, Đinh Sửu
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư13 ÂL 18Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Năm14 ÂL 19Trung bình
Ngày Tân Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu15 ÂL 20Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.
-
Thứ Bảy16 ÂL 21Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Hợi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.
-
Chủ Nhật17 ÂL 22Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Hai18 ÂL 23Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.
-
Thứ Ba19 ÂL 24Trung bình
Ngày Bính Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Thất
Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư20 Th.5/1998 · ÂL 25 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Mão
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Bích
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Bích tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Quý Dậu, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm21 ÂL 26Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu22 ÂL 27Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Bảy23 ÂL 28Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Vị
Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật24 ÂL 29Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Mão
Không nên xuất hành vào ngày này.
-
Thứ Hai25 ÂL 30Trung bình
Ngày Nhâm Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tất
Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba26 ÂL 1Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên xuất hành vào ngày này.
-
Thứ Tư27 ÂL 2Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm28 ÂL 3Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Sáu29 ÂL 4Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy30 ÂL 5Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.
-
Chủ Nhật31 ÂL 6Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tinh
Không nên xuất hành vào ngày này.
Giờ và hướng
Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 05/1998 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào
Hướng đổi theo can chi từng ngày nên 3 ngày đáng chọn của tháng cho 3 bộ hướng khác nhau. Hướng không nằm trong phép chấm điểm — chọn được ngày rồi thì đây là mức ưu tiên khi bạn còn quyền chọn lối ra.
| Ngày | Giờ nên đi | Hỷ Thần | Tài Thần | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| 6/5 thứ tư · Quý Sửu | Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) | Đông Nam | Chính Nam | Tây Nam |
| 12/5 thứ ba · Kỷ Mùi | Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) | Đông Bắc | Chính Bắc | Đông Bắc |
| 20/5 thứ tư · Đinh Mão | Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h) | Chính Nam | Chính Tây | Chính Tây |
Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.
