Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt xuất hành tháng 06/1933

1 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 06/1933

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 6/1933
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 06/1933

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Năm
    1 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    2 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Hợi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Thứ Bảy
    3 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Đê

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    4 Th.6/1933 · ÂL 12 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Sửu
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Quy Kỵ — Tháng tiết Tỵ gặp ngày Sửu thành Quy Kỵ — nghĩa đen là "kiêng về". Lệ chặn ngày trở về và ngày dọn đến chỗ ở mới, còn chặng lên đường thì không vướng: đi hôm nay mà về hôm khác là được, chỉ chuyến đi rồi về gọn trong ngày mới phạm trọn. Vì vậy ngày này chỉ hạ một bậc chứ không bị loại.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Mùi, Quý Mùi, Ất Mão, Ất Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    5 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Ba
    6 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Tư
    7 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Thứ Năm
    8 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    9 ÂL 17
    Trung bình

    Ngày Bính Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    10 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Chủ Nhật
    11 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Hai
    12 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Ba
    13 ÂL 21
    Trung bình

    Ngày Canh Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Thất

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    14 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    15 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Sáu
    16 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    17 ÂL 25
    Trung bình

    Ngày Giáp Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Quy Kỵ. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Dần thành Quy Kỵ — nghĩa đen là "kiêng về". Lệ chặn ngày trở về và ngày dọn đến chỗ ở mới, còn chặng lên đường thì không vướng: đi hôm nay mà về hôm khác là được, chỉ chuyến đi rồi về gọn trong ngày mới phạm trọn. Vì vậy ngày này chỉ hạ một bậc chứ không bị loại.

  • Chủ Nhật
    18 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Thứ Hai
    19 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Ba
    20 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    21 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Hạ Chí — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bước chân ra khỏi cửa để đi xa vào quãng giao thời này.

  • Thứ Năm
    22 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    23 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    24 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    25 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Hai
    26 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Trương

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    27 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Tư
    28 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    29 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Sáu
    30 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

Giờ và hướng

Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 06/1933 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào

Hướng đổi theo can chi từng ngày nên 1 ngày đáng chọn của tháng cho 1 bộ hướng khác nhau. Hướng không nằm trong phép chấm điểm — chọn được ngày rồi thì đây là mức ưu tiên khi bạn còn quyền chọn lối ra.

Giờ hoàng đạo và hướng xuất hành của từng ngày đáng chọn, tháng 06/1933
Ngày Giờ nên đi Hỷ Thần Tài Thần Tránh
4/6 chủ nhật · Tân Sửu Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) Tây Nam Chính Đông Tây Nam

Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.