Ngày tốt xuất hành tháng 07/1959
4 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 07/1959
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 07/1959
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Tư1 ÂL 26Trung bình
Ngày Giáp Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm2 ÂL 27Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Sáu3 ÂL 28Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên xuất hành vào ngày này.
-
Thứ Bảy4 ÂL 29Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Nữ
Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật5 ÂL 30Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Hư
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.
-
Thứ Hai6 ÂL 1Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba7 ÂL 2Trung bình
Ngày Canh Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Quy Kỵ. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Dần thành Quy Kỵ — nghĩa đen là "kiêng về". Lệ chặn ngày trở về và ngày dọn đến chỗ ở mới, còn chặng lên đường thì không vướng: đi hôm nay mà về hôm khác là được, chỉ chuyến đi rồi về gọn trong ngày mới phạm trọn. Vì vậy ngày này chỉ hạ một bậc chứ không bị loại.
-
Thứ Tư8 ÂL 3Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Năm9 ÂL 4Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.
-
Thứ Sáu10 ÂL 5Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.
-
Thứ Bảy11 ÂL 6Nên tránh
Ngày Giáp Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Vị
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.
-
Chủ Nhật12 ÂL 7Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Mão
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Hai13 ÂL 8Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tất
Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba14 ÂL 9Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên xuất hành vào ngày này.
-
Thứ Tư15 Th.7/1959 · ÂL 10 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Mậu Tuất
- Trực Bình
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Bính Thìn, Canh Thìn
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm16 Th.7/1959 · ÂL 11 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Hợi
- Trực Định
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Tỵ, Tân Tỵ
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu17 ÂL 12Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy18 ÂL 13Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Chủ Nhật19 ÂL 14Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.
-
Thứ Hai20 Th.7/1959 · ÂL 15 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Mão
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Dậu, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba21 ÂL 16Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.
-
Thứ Tư22 Th.7/1959 · ÂL 17 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Tỵ
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Tân Hợi, Quý Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm23 ÂL 18Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Giác
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Sáu24 ÂL 19Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên xuất hành vào ngày này.
-
Thứ Bảy25 ÂL 20Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Đê
Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật26 ÂL 21Trung bình
Ngày Kỷ Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Phòng
Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai27 ÂL 22Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Ba28 ÂL 23Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.
-
Thứ Tư29 ÂL 24Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Cơ
Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm30 ÂL 25Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Sửu xung thẳng chi tháng tiết Mùi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.
-
Thứ Sáu31 ÂL 26Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
Giờ và hướng
Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 07/1959 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào
Hướng đổi theo can chi từng ngày nên 4 ngày đáng chọn của tháng cho 4 bộ hướng khác nhau. Hướng không nằm trong phép chấm điểm — chọn được ngày rồi thì đây là mức ưu tiên khi bạn còn quyền chọn lối ra.
| Ngày | Giờ nên đi | Hỷ Thần | Tài Thần | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| 15/7 thứ tư · Mậu Tuất | Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) | Đông Nam | Chính Bắc | Đông Nam |
| 16/7 thứ năm · Kỷ Hợi | Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) | Đông Bắc | Chính Bắc | Đông Nam |
| 20/7 thứ hai · Quý Mão | Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h) | Đông Nam | Chính Nam | Chính Tây |
| 22/7 thứ tư · Ất Tỵ | Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) | Tây Bắc | Đông Bắc | Tây Bắc |
Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.
