Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt xuất hành tháng 07/1998

4 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 07/1998

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 7/1998
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 07/1998

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Tư
    1 Th.7/1998 · ÂL 8 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Dậu
    • Trực Bình
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Ất Mão, Tân Mão

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    2 ÂL 9
    Trung bình

    Ngày Canh Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Giác

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    3 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Cang

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    4 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Chủ Nhật
    5 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    6 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Ba
    7 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Tư
    8 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Thứ Năm
    9 Th.7/1998 · ÂL 16 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Tỵ
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Đẩu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Đẩu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Quý Hợi, Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    10 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Bảy
    11 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Chủ Nhật
    12 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    13 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Ba
    14 Th.7/1998 · ÂL 21 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Nhâm Tuất
    • Trực Bình
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Dần, Bính Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    15 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    16 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Sáu
    17 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Sửu xung thẳng chi tháng tiết Mùi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.

  • Thứ Bảy
    18 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    19 ÂL 26
    Trung bình

    Ngày Đinh Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    20 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Ba
    21 ÂL 28
    Trung bình

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    22 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Năm
    23 Th.7/1998 · ÂL 1/6 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Mùi
    • Trực Kiến
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Kiến — Ngày khởi đầu chu kỳ, hợp mở việc, cầu quan và lên đường
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    24 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    25 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Chủ Nhật
    26 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Hai
    27 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Ba
    28 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Dực

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    29 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    30 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    31 ÂL 9
    Trung bình

    Ngày Kỷ Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

Giờ và hướng

Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 07/1998 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào

Hướng đổi theo can chi từng ngày nên 4 ngày đáng chọn của tháng cho 4 bộ hướng khác nhau. Hướng không nằm trong phép chấm điểm — chọn được ngày rồi thì đây là mức ưu tiên khi bạn còn quyền chọn lối ra.

Giờ hoàng đạo và hướng xuất hành của từng ngày đáng chọn, tháng 07/1998
Ngày Giờ nên đi Hỷ Thần Tài Thần Tránh
1/7 thứ tư · Kỷ Dậu Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h) Đông Bắc Chính Bắc Chính Đông
9/7 thứ năm · Đinh Tỵ Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) Chính Nam Chính Tây Tây Bắc
14/7 thứ ba · Nhâm Tuất Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) Chính Nam Chính Nam Đông Nam
23/7 thứ năm · Tân Mùi Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) Tây Nam Chính Đông Đông Bắc

Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.