Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt xuất hành tháng 07/2042

5 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 07/2042

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 7/2042
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 07/2042

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Ba
    1 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Tư
    2 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    3 ÂL 16
    Trung bình

    Ngày Nhâm Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Quy Kỵ. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Dần thành Quy Kỵ — nghĩa đen là "kiêng về". Lệ chặn ngày trở về và ngày dọn đến chỗ ở mới, còn chặng lên đường thì không vướng: đi hôm nay mà về hôm khác là được, chỉ chuyến đi rồi về gọn trong ngày mới phạm trọn. Vì vậy ngày này chỉ hạ một bậc chứ không bị loại.

  • Thứ Sáu
    4 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Thứ Bảy
    5 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Chủ Nhật
    6 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    7 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Ba
    8 Th.7/2042 · ÂL 21 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Mùi
    • Trực Kiến
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Kiến — Ngày khởi đầu chu kỳ, hợp mở việc, cầu quan và lên đường
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    9 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    10 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Sáu
    11 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    12 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    13 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Hư

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    14 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Ba
    15 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    16 Th.7/2042 · ÂL 29 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Mão
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Sửu, Tân Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    17 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Thứ Sáu
    18 Th.7/2042 · ÂL 2 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Tỵ
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Quý Hợi, Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    19 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Chủ Nhật
    20 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Hai
    21 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Ba
    22 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Tư
    23 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    24 Th.7/2042 · ÂL 8 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Hợi
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    25 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    26 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Sửu xung thẳng chi tháng tiết Mùi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.

  • Chủ Nhật
    27 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    28 Th.7/2042 · ÂL 12 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Mão
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Quý Dậu, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    29 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Tư
    30 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Năm
    31 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

Giờ và hướng

Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 07/2042 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào

Hướng đổi theo can chi từng ngày nên 5 ngày đáng chọn của tháng cho 5 bộ hướng khác nhau. Hướng không nằm trong phép chấm điểm — chọn được ngày rồi thì đây là mức ưu tiên khi bạn còn quyền chọn lối ra.

Giờ hoàng đạo và hướng xuất hành của từng ngày đáng chọn, tháng 07/2042
Ngày Giờ nên đi Hỷ Thần Tài Thần Tránh
8/7 thứ ba · Đinh Mùi Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) Chính Nam Chính Tây Đông Bắc
16/7 thứ tư · Ất Mão Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h) Tây Bắc Đông Bắc Chính Tây
18/7 thứ sáu · Đinh Tỵ Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) Chính Nam Chính Tây Tây Bắc
24/7 thứ năm · Quý Hợi Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) Đông Nam Chính Nam Đông Nam
28/7 thứ hai · Đinh Mão Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h) Chính Nam Chính Tây Chính Tây

Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.