Ngày tốt xuất hành tháng 07/2048
5 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 07/2048
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 07/2048
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Tư1 ÂL 21Trung bình
Ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm2 ÂL 22Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Sáu3 ÂL 23Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.
-
Thứ Bảy4 ÂL 24Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Nữ
Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật5 ÂL 25Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Hư
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.
-
Thứ Hai6 ÂL 26Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Nguy
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Sửu xung thẳng chi tháng tiết Mùi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.
-
Thứ Ba7 ÂL 27Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Thất
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Tư8 Th.7/2048 · ÂL 28 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Mão
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Ất Dậu, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm9 ÂL 29Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.
-
Thứ Sáu10 Th.7/2048 · ÂL 30 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Tỵ
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Hợi, Kỷ Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Bảy11 ÂL 1Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Vị
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.
-
Chủ Nhật12 ÂL 2Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên xuất hành vào ngày này.
-
Thứ Hai13 ÂL 3Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Ba14 ÂL 4Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên xuất hành vào ngày này.
-
Thứ Tư15 ÂL 5Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.
-
Thứ Năm16 Th.7/2048 · ÂL 6 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Hợi
- Trực Định
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Quý Tỵ, Kỷ Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu17 ÂL 7Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Bảy18 ÂL 8Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Thập Ác Đại Bại. Ngày Kỷ Sửu của tháng 6 âm năm can Mậu rơi đúng một trong mười tổ hợp Thập Ác Đại Bại — lộc của can ngày lọt vào tuần không, cổ thư xếp vào hàng đại hung, kiêng lên đường và mọi việc trọng đại.
-
Chủ Nhật19 ÂL 9Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai20 Th.7/2048 · ÂL 10 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Mão
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba21 ÂL 11Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.
-
Thứ Tư22 Th.7/2048 · ÂL 12 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Tỵ
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm23 ÂL 13Nên tránh
Ngày Giáp Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Giác
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Sáu24 ÂL 14Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Cang
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.
-
Thứ Bảy25 ÂL 15Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Đê
Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật26 ÂL 16Trung bình
Ngày Đinh Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Phòng
Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai27 ÂL 17Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Không nên xuất hành vào ngày này.
-
Thứ Ba28 ÂL 18Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
-
Thứ Tư29 ÂL 19Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Cơ
Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm30 ÂL 20Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Sửu xung thẳng chi tháng tiết Mùi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.
-
Thứ Sáu31 ÂL 21Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
Giờ và hướng
Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 07/2048 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào
Hướng đổi theo can chi từng ngày nên 5 ngày đáng chọn của tháng cho 5 bộ hướng khác nhau. Hướng không nằm trong phép chấm điểm — chọn được ngày rồi thì đây là mức ưu tiên khi bạn còn quyền chọn lối ra.
| Ngày | Giờ nên đi | Hỷ Thần | Tài Thần | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| 8/7 thứ tư · Kỷ Mão | Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h) | Đông Bắc | Chính Bắc | Chính Tây |
| 10/7 thứ sáu · Tân Tỵ | Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) | Tây Nam | Chính Đông | Tây Bắc |
| 16/7 thứ năm · Đinh Hợi | Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) | Chính Nam | Chính Tây | Đông Nam |
| 20/7 thứ hai · Tân Mão | Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h) | Tây Nam | Chính Đông | Chính Tây |
| 22/7 thứ tư · Quý Tỵ | Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) | Đông Nam | Chính Nam | Tây Bắc |
Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.
