Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt xuất hành tháng 07/2056

5 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 07/2056

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 7/2056
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 07/2056

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Bảy
    1 ÂL 19
    Trung bình

    Ngày Giáp Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Quy Kỵ. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Dần thành Quy Kỵ — nghĩa đen là "kiêng về". Lệ chặn ngày trở về và ngày dọn đến chỗ ở mới, còn chặng lên đường thì không vướng: đi hôm nay mà về hôm khác là được, chỉ chuyến đi rồi về gọn trong ngày mới phạm trọn. Vì vậy ngày này chỉ hạ một bậc chứ không bị loại.

  • Chủ Nhật
    2 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Thứ Hai
    3 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Thứ Ba
    4 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Tư
    5 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Năm
    6 Th.7/2056 · ÂL 24 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Mùi
    • Trực Kiến
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Kiến — Ngày khởi đầu chu kỳ, hợp mở việc, cầu quan và lên đường
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Sửu, Đinh Sửu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    7 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    8 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    9 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Hai
    10 Th.7/2056 · ÂL 28 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Hợi
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    11 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Dực

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    12 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Sửu xung thẳng chi tháng tiết Mùi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.

  • Thứ Năm
    13 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    14 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Đinh Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    15 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Chủ Nhật
    16 Th.7/2056 · ÂL 4 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Tỵ
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Hợi, Tân Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    17 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Ba
    18 Th.7/2056 · ÂL 6 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Mùi
    • Trực Kiến
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Kiến — Ngày khởi đầu chu kỳ, hợp mở việc, cầu quan và lên đường
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    19 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    20 ÂL 8
    Trung bình

    Ngày Quý Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    21 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    22 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    23 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Hư

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    24 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Sửu xung thẳng chi tháng tiết Mùi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.

  • Thứ Ba
    25 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Tư
    26 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Năm
    27 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Thứ Sáu
    28 Th.7/2056 · ÂL 16 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Tỵ
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Hợi, Kỷ Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    29 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Chủ Nhật
    30 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Mão

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Hai
    31 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

Giờ và hướng

Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 07/2056 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào

Hướng đổi theo can chi từng ngày nên 5 ngày đáng chọn của tháng cho 5 bộ hướng khác nhau. Hướng không nằm trong phép chấm điểm — chọn được ngày rồi thì đây là mức ưu tiên khi bạn còn quyền chọn lối ra.

Giờ hoàng đạo và hướng xuất hành của từng ngày đáng chọn, tháng 07/2056
Ngày Giờ nên đi Hỷ Thần Tài Thần Tránh
6/7 thứ năm · Kỷ Mùi Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) Đông Bắc Chính Bắc Đông Bắc
10/7 thứ hai · Quý Hợi Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) Đông Nam Chính Nam Đông Nam
16/7 chủ nhật · Kỷ Tỵ Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) Đông Bắc Chính Bắc Tây Bắc
18/7 thứ ba · Tân Mùi Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) Tây Nam Chính Đông Đông Bắc
28/7 thứ sáu · Tân Tỵ Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) Tây Nam Chính Đông Tây Bắc

Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.